Ngày 131

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6501–6550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. スーパーマーケットすーぱーまーけっとsiêu thị
  2. 来春らいしゅんmùa xuân năm sau
  3. 映し出すうつしだすchiếu (lên màn hình), khắc họa
  4. 自営じえいtự kinh doanh
  5. 貧富ひんぷgiàu nghèo
  6. 初雪はつゆきtuyết đầu mùa
  7. カルシウムかるしうむcanxi
  8. オンリーおんりーchỉ ~
  9. 滑りすべりtrượt, trơn trượt
  10. ジェネレーションじぇねれーしょんthế hệ
  11. 手土産てみやげquà biếu khi đến chơi
  12. 向かい側むかいがわphía đối diện, bên kia
  13. インターホンいんたーほんđiện thoại nội bộ
  14. 夜通しよどおしsuốt đêm
  15. 適任てきにんphù hợp (với công việc)
  16. フィッシュふぃっしゅcá
  17. 部数ぶすうsố bản phát hành
  18. 引き金ひきがねcò súng, ngòi nổ
  19. 災いわざわいtai họa, tai ương
  20. 仕切りしきりvách ngăn, sự phân khu
  21. 知覚ちかくtri giác
  22. 原案げんあんphương án ban đầu, bản dự thảo
  23. 試行しこうthử nghiệm
  24. 専務せんむgiám đốc điều hành
  25. 硬化こうかsự hóa cứng
  26. 新緑しんりょくsắc xanh non
  27. 濁すにごすlàm vẩn đục, nói lấp lửng
  28. 訳文やくぶんbản dịch
  29. ごついthô kệch, vạm vỡ
  30. 引き際ひきぎわlúc rút lui
  31. ぶんぶんvo ve, vù vù
  32. 懲らしめるこらしめるdạy cho một bài học, trừng trị
  33. 水切りみずきりlàm ráo nước
  34. 上座かみざghế danh dự
  35. 売り払ううりはらうbán sạch, thanh lý
  36. 酒豪しゅごうngười tửu lượng cao
  37. マリネまりねmón ngâm, nước ướp
  38. 濁点だくてんdấu âm đục
  39. 袖口そでぐちcổ tay áo
  40. 負んぶおんぶcõng, ăn bám
  41. 膝枕ひざまくらgối đầu lên đùi
  42. 盗塁とうるいcướp gôn
  43. 古今ここんxưa nay
  44. 遺棄いきbỏ rơi
  45. 沈着ちんちゃくđiềm tĩnh
  46. まんまとtrót lọt, ngon lành
  47. プリズムぷりずむlăng kính
  48. 極小きょくしょうcực nhỏ
  49. 使い物つかいものđồ dùng được, quà tặng
  50. 漬けづけđồ ngâm ~