Ngày 130

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6451–6500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. コンビニエンスこんびにえんすsự tiện lợi
  2. オーロラおーろらcực quang
  3. 不定期ふていきkhông định kỳ
  4. アトラクションあとらくしょんđiểm vui chơi, trò chơi giải trí
  5. リフトりふとcáp treo (khu trượt tuyết), thiết bị nâng
  6. スタミナすたみなthể lực, sức bền
  7. 白バイしろばいxe mô tô cảnh sát (màu trắng)
  8. 花畑はなばたけcánh đồng hoa
  9. ホイルほいるgiấy bạc
  10. 夜道よみちđường đêm
  11. 送電そうでんtruyền tải điện
  12. 難点なんてんđiểm khó, khuyết điểm
  13. 先手せんてra tay trước
  14. 瞬時しゅんじkhoảnh khắc, chớp mắt
  15. 拍子ひょうしnhịp, đúng lúc ~
  16. 参列さんれつtham dự (nghi lễ)
  17. 後遺症こういしょうdi chứng
  18. 渡航とこうvượt biển, ra nước ngoài
  19. 戦法せんぽうchiến thuật
  20. 不可解ふかかいkhông thể lý giải
  21. 過言かごんnói quá lời
  22. 偏食へんしょくkén ăn
  23. 番外ばんがいngoài chương trình
  24. チェロちぇろđàn cello
  25. くくるbó, buộc, gộp chung
  26. 踏み切るふみきるtiến hành, hạ quyết tâm
  27. 閑静かんせいthanh vắng, yên tĩnh
  28. 石段いしだんbậc thang đá
  29. 紀元きげんkhởi điểm kỷ nguyên
  30. 裏通りうらどおりngõ hẻm, đường sau
  31. 吸い取るすいとるhút vào, thấm hút
  32. 思い違いおもいちがいnhầm tưởng, hiểu lầm
  33. 呼び起こすよびおこすkhơi dậy, đánh thức
  34. 庭先にわさきsân trước, ven sân
  35. 無党派むとうはkhông đảng phái, độc lập
  36. はじけるnổ tung, bắn ra
  37. 知能指数ちのうしすうchỉ số thông minh, IQ
  38. 見通すみとおすnhìn thấu, nhìn trước
  39. 掘り起こすほりおこすđào lên, khai quật
  40. 口当たりくちあたりcảm giác trong miệng
  41. 筆談ひつだんbút đàm
  42. もってのほかkhông thể chấp nhận, vô lý hết sức
  43. 焼き物やきものđồ gốm sứ, món nướng
  44. 申し立てるもうしたてるđưa ra (phản đối), nộp đơn
  45. バーテンばーてんngười pha chế rượu
  46. レッカーれっかーxe cứu hộ
  47. ホイップほいっぷđánh bông (kem)
  48. 大佐たいさđại tá
  49. 推察すいさつsuy đoán, phỏng đoán
  50. 没ぼつthiếu ~ (như 没個性)