Ngày 123

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6101–6150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. クリスマスカードくりすますかーどthiệp Giáng sinh
  2. 大みそかおおみそかngày cuối năm (31 tháng 12)
  3. 右左みぎひだりbên phải và bên trái
  4. ホチキスほちきすdập ghim
  5. ゴシックごしっくphong cách Gothic (kiến trúc, mỹ thuật), phông chữ không chân
  6. チューブちゅーぶống tuýp
  7. スクープすくーぷtin độc quyền
  8. イラストレーターいらすとれーたーhọa sĩ minh họa
  9. こつこつkiên trì, cộc cộc (tiếng gõ)
  10. 何やらなにやらcái gì đó, không hiểu sao
  11. 都度つどmỗi khi, mỗi lần
  12. 無実むじつtrong sạch, vô tội, oan sai
  13. 長らくながらくtrong thời gian dài
  14. 広域こういきdiện rộng
  15. 散らしちらしtờ rơi
  16. 精通せいつうam tường, thông thạo
  17. 大昔おおむかしngày xửa ngày xưa, thời thái cổ
  18. 警護けいごbảo vệ
  19. 敗者はいしゃngười thua cuộc
  20. 和平わへいhòa bình
  21. 餓死がしchết đói
  22. 淡々たんたんđiềm đạm, thản nhiên
  23. わなbẫy, cạm bẫy
  24. かすcặn bã
  25. 効きききhiệu quả, công hiệu
  26. フェニックスふぇにっくすphượng hoàng lửa
  27. 小刻みこきざみchia nhỏ, từng chút một
  28. 初球しょきゅうcú ném đầu tiên
  29. 貧相ひんそうtrông tồi tàn, có tướng nghèo
  30. 養豚ようとんchăn nuôi lợn
  31. しょんぼりủ rũ, buồn thiu
  32. ひとまとめgộp chung, đồng loạt
  33. 半壊はんかいhư hại một nửa
  34. サッシさっしkhung cửa sổ
  35. 客引ききゃくひきchèo kéo khách
  36. 手触りてざわりcảm giác khi chạm
  37. いちょうcây bạch quả
  38. 傷みいたみôi thiu, hư hại
  39. 噴くふくphun, phụt ra
  40. オーバーランおーばーらんchạy vượt ra ngoài
  41. 内密ないみつkín đáo, bí mật
  42. 博識はくしきuyên bác
  43. ぐうたらkẻ lười biếng, lười nhác
  44. 発泡スチロールはっぽうすちろーるmút xốp
  45. ワンタンわんたんhoành thánh
  46. 居合わせるいあわせるtình cờ có mặt
  47. 翻るひるがえるtung bay, lật ngược
  48. 科するかするáp dụng (hình phạt), xử phạt
  49. 樹じゅcây ~ (như 街路樹, 果樹)
  50. さらばtạm biệt, nếu vậy thì (cách nói cũ)