Ngày 122

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6051–6100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. じいちゃんông (thân mật)
  2. ファミリーレストランふぁみりーれすとらんnhà hàng gia đình
  3. びしょびしょướt sũng
  4. 輸出入ゆしゅつにゅうxuất nhập khẩu
  5. プレゼンぷれぜんthuyết trình
  6. 人身じんしんthân thể con người
  7. 出し入れだしいれcho vào lấy ra, gửi rút (tiền)
  8. 昨日今日きのうきょうmới đây
  9. 終業しゅうぎょうkết thúc công việc, hết giờ làm
  10. ささやかnhỏ bé, giản dị
  11. 平穏へいおんbình yên
  12. 大河たいがsông lớn
  13. 焦りあせりsốt ruột, nôn nóng
  14. 起因きいんnguyên nhân, bắt nguồn
  15. 水銀すいぎんthủy ngân
  16. 徴兵ちょうへいgọi nhập ngũ
  17. 度合いどあいmức độ
  18. 学位がくいhọc vị
  19. 末端まったんphần cuối, cấp dưới cùng
  20. 縁起えんぎvận may, điềm báo, nguồn gốc
  21. 省庁しょうちょうcác bộ ngành (Nhật Bản)
  22. 汚職おしょくtham nhũng
  23. 思い込みおもいこみvõ đoán, tin chắc, định kiến
  24. ナトリウムなとりうむnatri
  25. ダイジェストだいじぇすとbản rút gọn, bản tóm tắt
  26. ミネラルみねらるkhoáng chất
  27. オフィシャルおふぃしゃるchính thức
  28. 顔出しかおだしgóp mặt (ghé thăm), lộ mặt
  29. 音波おんぱsóng âm
  30. 丸見えまるみえnhìn thấy rõ mồn một
  31. 甘味かんみvị ngọt
  32. クレージーくれーじーđiên rồ
  33. せこいkeo kiệt, nhỏ nhen
  34. 見劣りみおとりthua kém, trông kém hơn
  35. 踏み入れるふみいれるđặt chân vào
  36. 飛び散るとびちるbắn tung tóe, bay tán loạn
  37. オーバーヒートおーばーひーとquá nhiệt
  38. 夜逃げよにげbỏ trốn trong đêm
  39. 初々しいういういしいtươi non, non tơ, tươi tắn
  40. 冷え込みひえこみrét đột ngột, sự nguội lạnh (kinh tế, quan hệ)
  41. ディスプレーでぃすぷれーtrưng bày, màn hình
  42. 消え去るきえさるbiến mất, mất hút
  43. 聞き出すききだすmoi ra, dò hỏi được
  44. たるthùng, thùng rượu (樽)
  45. 沈滞ちんたいtrì trệ
  46. 安楽あんらくan nhàn
  47. 仕打ちしうちcách đối xử (thường là tệ bạc)
  48. ちらほらlác đác, lẻ tẻ
  49. どっぷりngập sâu (chìm), hoàn toàn
  50. 打ちうちtiền tố nhấn mạnh (trước động từ)