Ngày 118

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5851–5900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 消失しょうしつsự biến mất
  2. フレンチふれんちkiểu Pháp, món ăn Pháp
  3. カジュアルかじゅあるgiản dị
  4. ナショナルなしょなるmang tính quốc gia
  5. ミラクルみらくるphép màu
  6. 野山のやまnúi đồi và đồng nội, đồi thấp
  7. 別室べっしつphòng riêng biệt
  8. 飛行船ひこうせんkhí cầu (có động cơ)
  9. 非常識ひじょうしきthiếu ý thức, phi lý
  10. 化け物ばけものquái vật, yêu quái, ma quỷ
  11. 無謀むぼうliều lĩnh
  12. 潜伏せんぷくẩn náu, ủ bệnh
  13. 豪快ごうかいhào sảng
  14. 笑みえみnụ cười mỉm, nụ cười
  15. 体勢たいせいtư thế (cơ thể)
  16. 無所属むしょぞくđộc lập (không đảng phái)
  17. 発するはっするphát ra (ánh sáng, âm thanh)
  18. 懇願こんがんkhẩn cầu, van nài
  19. 発光はっこうphát sáng
  20. レスリングれすりんぐđấu vật
  21. トレーラーとれーらーxe rơ moóc
  22. メンツめんつthể diện, mặt mũi, thành viên
  23. ノブのぶtay nắm (cửa)
  24. 不断ふだんkhông ngừng, thiếu quyết đoán
  25. 大粒おおつぶhạt to (giọt mưa, nước mắt)
  26. 本籍ほんせきnguyên quán
  27. 跳ね上がるはねあがるnhảy lên, (giá) tăng vọt
  28. 告別こくべつtừ biệt
  29. 目頭めがしらkhóe mắt trong, vành mắt
  30. 礼服れいふくlễ phục
  31. 両家りょうけhai bên gia đình
  32. 残飯ざんぱんđồ ăn thừa, cơm thừa
  33. 迎え入れるむかえいれるđón vào, tiếp nhận
  34. アイデンティティーあいでんてぃてぃーbản sắc
  35. 巻き起こすまきおこすkhuấy động, gây ra
  36. 外敵がいてきkẻ thù bên ngoài
  37. センチメンタルせんちめんたるđa cảm
  38. ひたむきtrước sau như một, một lòng một dạ
  39. 燃え尽きるもえつきるcháy hết, kiệt sức
  40. 軽症けいしょうbệnh nhẹ
  41. こんがりvàng ruộm
  42. 萎縮いしゅくteo lại, co rúm lại
  43. 疎通そつうsự thông hiểu
  44. 鉄拳てっけんnắm đấm thép
  45. スライダーすらいだーbóng trượt (bóng chày), thanh trượt (bộ điều chỉnh)
  46. 供えるそなえるdâng (lên thần Phật), cúng
  47. 課するかするáp đặt (thuế...), giao (nhiệm vụ)
  48. 医長いちょうtrưởng khoa (bệnh viện), bác sĩ trưởng
  49. 聖せいthánh ~
  50. サブさぶ~ phụ, ~ hỗ trợ