Ngày 115

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5701–5750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 聞き方ききかたcách nghe, cách hỏi
  2. 田舎者いなかものngười nhà quê, người ở quê
  3. ばっちりhoàn hảo, vừa khít, chắc chắn
  4. 機械的きかいてきmáy móc
  5. 大気汚染たいきおせんô nhiễm không khí
  6. 運命的うんめいてきđịnh mệnh
  7. 個人主義こじんしゅぎchủ nghĩa cá nhân
  8. 公開講座こうかいこうざkhóa học mở
  9. サービス業さーびすぎょうngành dịch vụ
  10. ジェットコースターじぇっとこーすたーtàu lượn siêu tốc
  11. 学生運動がくせいうんどうphong trào sinh viên
  12. 文学作品ぶんがくさくひんtác phẩm văn học
  13. 生産的せいさんてきcó hiệu quả
  14. 果実酒かじつしゅrượu trái cây
  15. レントゲン写真れんとげんしゃしんảnh chụp X-quang
  16. 社内報しゃないほうbản tin nội bộ công ty
  17. 私しtư (đối lập với công), tư lợi
  18. 市場価格しじょうかかくgiá thị trường
  19. パーソナルコンピューターぱーそなるこんぴゅーたーmáy tính cá nhân, PC
  20. FMえふえむFM
  21. チェックポイントちぇっくぽいんとđiểm kiểm tra, điều cần kiểm tra
  22. ふっとbỗng nhiên, phù (thổi)
  23. 欠勤けっきんnghỉ làm
  24. フレークふれーくmảnh mỏng
  25. 彼岸ひがんtuần lễ bỉ ngạn (quanh xuân phân, thu phân), niết bàn
  26. 大関おおぜきozeki (cấp bậc thứ hai trong sumo)
  27. 伴奏ばんそうnhạc đệm
  28. 細分さいぶんsự chia nhỏ
  29. 折り合いおりあいthỏa hiệp, dung hòa, quan hệ (giữa người với người)
  30. 師範しはんthầy dạy (võ thuật, nghệ thuật)
  31. 完封かんぷうthắng trắng (bóng chày), phong tỏa hoàn toàn
  32. 摘発てきはつphát giác
  33. 捕手ほしゅngười bắt bóng (bóng chày)
  34. 戸籍謄本こせきとうほんbản sao hộ tịch
  35. 一手いってmột nước (cờ vây), cách duy nhất, độc quyền
  36. 折からおりからvừa đúng lúc, đúng lúc ấy
  37. 江戸っ子えどっこngười Edo (Tokyo) chính gốc
  38. 通信網つうしんもうmạng lưới thông tin liên lạc
  39. 滑走路かっそうろđường băng
  40. 二軍にぐんđội hai (dự bị)
  41. 封建的ほうけんてきphong kiến
  42. 登録商標とうろくしょうひょうnhãn hiệu đã đăng ký
  43. 公安委員会こうあんいいんかいủy ban an ninh công cộng
  44. 動脈硬化どうみゃくこうかxơ cứng động mạch
  45. ちくりnhói (như bị châm)
  46. 内野手ないやしゅcầu thủ sân trong (bóng chày)
  47. 勤労者きんろうしゃngười lao động
  48. 潤滑油じゅんかつゆdầu bôi trơn
  49. 化学肥料かがくひりょうphân bón hóa học
  50. 詞しlời bài hát, ~ từ (từ loại)