Ngày 112

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5551–5600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 清掃車せいそうしゃxe rác
  2. 奇跡的きせきてきkỳ diệu
  3. システムキッチンしすてむきっちんtủ bếp liền khối
  4. 自然現象しぜんげんしょうhiện tượng tự nhiên
  5. サービスエリアさーびすえりあtrạm dừng chân (đường cao tốc)
  6. 現金書留げんきんかきとめthư bảo đảm gửi tiền mặt
  7. 誰々だれだれngười này người nọ
  8. スチームアイロンすちーむあいろんbàn là hơi nước
  9. 良心的りょうしんてきcó lương tâm
  10. ハーフサイズはーふさいずnửa cỡ
  11. 最新式さいしんしきtối tân
  12. 高度成長こうどせいちょうtăng trưởng nhanh
  13. ガムテープがむてーぷbăng keo đóng thùng
  14. 文学的ぶんがくてきmang tính văn học
  15. 国民の祝日こくみんのしゅくじつngày lễ quốc gia, ngày nghỉ lễ
  16. 夜行列車やこうれっしゃtàu đêm
  17. 機械工業きかいこうぎょうcông nghiệp cơ khí
  18. 肩凝りかたこりđau mỏi vai
  19. 体系的たいけいてきcó hệ thống
  20. 二段にだんhai tầng
  21. 豚汁とんじるcanh miso thịt heo (tonjiru)
  22. 考え事かんがえごとđiều phải nghĩ, trầm tư, nỗi lo
  23. 切り取るきりとるcắt rời, cắt ra
  24. 寒暖かんだんnóng lạnh
  25. 水流すいりゅうdòng nước
  26. マスカットますかっとnho muscat, nho xanh
  27. クラクションくらくしょんcòi xe
  28. 箱入りはこいりđóng hộp, nâng niu
  29. うじゃうじゃlúc nhúc
  30. 断ち切るたちきるcắt đứt (quan hệ), cắt bỏ
  31. 石ころいしころhòn đá nhỏ, sỏi
  32. 物静かものしずかtrầm lặng, điềm đạm
  33. インド洋いんどようẤn Độ Dương
  34. 逆上ぎゃくじょうgiận điên lên, mất lý trí
  35. 工面くめんxoay (tiền), chạy vạy
  36. きずなmối gắn kết, duyên, tình cảm
  37. ポリエステルぽりえすてるpolyester
  38. ぷんぷんnồng nặc (mùi), hầm hầm (giận dữ)
  39. 仰天ぎょうてんsửng sốt
  40. こけrêu
  41. 風情ふぜいphong vị, nét thanh nhã
  42. 即刻そっこくlập tức, ngay
  43. 打率だりつtỷ lệ đánh bóng trúng
  44. ふきphong đẩu thái (蕗)
  45. えらmang (cá)
  46. 引けるひけるtan học, tan làm, chùn bước
  47. 陰毛いんもうlông mu
  48. 免状めんじょうgiấy phép, bằng tốt nghiệp
  49. やあnày, ê (chào, gọi, thân mật)
  50. 一大いちだいlớn lao