Ngày 110

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5451–5500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 整とんせいとんsắp xếp gọn gàng
  2. はいはいbò (em bé)
  3. 雪祭りゆきまつりlễ hội tuyết
  4. 国際空港こくさいくうこうsân bay quốc tế
  5. 大都会だいとかいđô thị lớn
  6. 戦国時代せんごくじだいthời Chiến Quốc
  7. 上下じょうかtrên dưới (cách đọc hiếm)
  8. 最優先さいゆうせんưu tiên hàng đầu
  9. 尊敬語そんけいごtôn kính ngữ, kính ngữ
  10. ステレオタイプすてれおたいぷđịnh kiến rập khuôn
  11. 一名いちめいmột người, tên khác
  12. 身体検査しんたいけんさkhám sức khỏe
  13. 最大級さいだいきゅうtầm cỡ lớn nhất
  14. タンクトップたんくとっぷáo ba lỗ
  15. 肯定的こうていてきtích cực
  16. ノンストップのんすとっぷkhông ngừng, chạy thẳng
  17. 宛て先あてさきđịa chỉ nhận, nơi nhận
  18. 計算式けいさんしきcông thức tính
  19. 両隣りりょうどなりhai bên, hàng xóm hai bên
  20. 限り無いかぎりないvô hạn, vô tận
  21. コストダウンこすとだうんcắt giảm chi phí
  22. 笑い話わらいばなしchuyện vui, chuyện cười
  23. 即答そくとうtrả lời ngay
  24. オニオンおにおんhành tây
  25. 山盛りやまもりđầy ắp, đơm có ngọn
  26. じわじわdần dần, từng chút một
  27. ファイターふぁいたーđấu sĩ
  28. 特価とっかgiá đặc biệt
  29. レイアウトれいあうとbố cục
  30. ペイントぺいんとsơn
  31. 吹き替えふきかえlồng tiếng
  32. 刻印こくいんdấu khắc
  33. 語尾ごびđuôi từ, cuối câu
  34. びびるsợ hãi, sợ run (thân mật)
  35. 遠ざけるとおざけるđẩy ra xa, xa lánh
  36. どっさりrất nhiều, đầy ắp
  37. 駆け抜けるかけぬけるchạy vụt qua, vượt lên trước
  38. 人間味にんげんみtình người
  39. プロポーションぷろぽーしょんtỷ lệ cơ thể
  40. 自問自答じもんじとうtự hỏi tự đáp
  41. ミディアムみでぃあむcỡ vừa, chín vừa (bít tết)
  42. 切り開くきりひらくkhai phá, mở (đường)
  43. 女学生じょがくせいnữ sinh
  44. 土鍋どなべnồi đất
  45. 降り注ぐふりそそぐtrút xuống, đổ ào xuống, chiếu rọi (ánh nắng)
  46. 拭うぬぐうlau, chùi, gột rửa (tiếng xấu)
  47. チタンちたんtitan
  48. 加護かごsự phù hộ
  49. 勝ちがちhay ~, có xu hướng ~ (như 遅れがち)
  50. 声せいtiếng ~ (như 歓声, 音声)