Ngày 109

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5401–5450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 冬服ふゆふくquần áo mùa đông
  2. 少人数しょうにんずうsố ít người
  3. 経営学けいえいがくquản trị kinh doanh
  4. 漢和辞典かんわじてんtừ điển Hán tự
  5. 品質管理ひんしつかんりquản lý chất lượng
  6. 右回りみぎまわりquay sang phải, chiều kim đồng hồ
  7. PTAぴーてぃーえーhội phụ huynh học sinh
  8. さいころxúc xắc
  9. ぽっちゃりmũm mĩm
  10. 自由競争じゆうきょうそうcạnh tranh tự do
  11. 礼儀正しいれいぎただしいlễ phép, lịch sự
  12. 結果的けっかてきxét về kết quả
  13. 資格試験しかくしけんkỳ thi chứng chỉ
  14. 卒業論文そつぎょうろんぶんkhóa luận tốt nghiệp
  15. おおかみchó sói
  16. 生物なまものđồ sống
  17. 運動神経うんどうしんけいthần kinh vận động, năng khiếu thể thao
  18. 薄味うすあじvị nhạt, vị thanh đạm
  19. 再発見さいはっけんsự khám phá lại
  20. LLえるえるcỡ rất lớn (XL), phòng thực hành ngoại ngữ
  21. 安全性あんぜんせいtính an toàn
  22. 痛々しいいたいたしいđáng thương, tội nghiệp
  23. 息苦しいいきぐるしいkhó thở, ngột ngạt
  24. スタートラインすたーとらいんvạch xuất phát
  25. 思いやるおもいやるquan tâm, thấu hiểu
  26. 執るとるlàm (công việc), nắm (quyền chỉ huy)
  27. 廃案はいあんdự luật bị hủy bỏ
  28. 輪切りわぎりthái lát tròn
  29. 欠員けついんvị trí trống
  30. 素足すあしchân trần
  31. 乳液にゅうえきchất lỏng dạng sữa, sữa dưỡng (mỹ phẩm)
  32. 片手間かたてまlúc rảnh rỗi, việc làm tranh thủ
  33. 教本きょうほんgiáo trình
  34. べったりdính chặt
  35. 透けるすけるlộ ra (bên trong)
  36. 話術わじゅつnghệ thuật nói chuyện, tài ăn nói
  37. ばらつきđộ lệch, không đồng đều
  38. 引率いんそつdẫn đoàn
  39. 止血しけつcầm máu
  40. 豪雪ごうせつtuyết rơi dày
  41. 宅地たくちđất ở
  42. 税務ぜいむthuế vụ
  43. 音頭おんどlĩnh xướng (bài hát, khẩu hiệu)
  44. 卸おろしbán buôn
  45. バントばんとcú đánh nhẹ (bóng chày)
  46. 交配こうはいgiao phối
  47. 廃車はいしゃxe phế thải
  48. 身投げみなげgieo mình tự vẫn
  49. 肥やすこやすvỗ béo, làm màu mỡ
  50. 毛もうlông ~ (như 羊毛, 体毛)