Ngày 108

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5351–5400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 青信号あおしんごうđèn xanh
  2. 表面化ひょうめんかbộc lộ ra ngoài
  3. 感動的かんどうてきcảm động
  4. のり巻きのりまきsushi cuộn rong biển
  5. プールサイドぷーるさいどbên hồ bơi
  6. PRぴーあーるquảng bá
  7. 又々またまたlại lần nữa, hết lần này đến lần khác
  8. 星せいtinh (như hành tinh, vệ tinh)
  9. 血けつhuyết (như 血液, 血圧)
  10. FM放送えふえむほうそうphát thanh FM
  11. エレキギターえれきぎたーđàn guitar điện
  12. 医科大学いかだいがくđại học y
  13. 外国文学がいこくぶんがくvăn học nước ngoài
  14. 国際会議こくさいかいぎhội nghị quốc tế
  15. おつまみđồ nhắm
  16. オークションおーくしょんđấu giá
  17. 案内状あんないじょうthư mời
  18. 時計台とけいだいtháp đồng hồ
  19. 取り皿とりざらđĩa nhỏ (để lấy thức ăn)
  20. 買い時かいどきthời điểm nên mua
  21. 駐輪ちゅうりんđỗ xe đạp
  22. ハネムーンはねむーんtuần trăng mật
  23. 同額どうがくcùng số tiền
  24. ポロシャツぽろしゃつáo polo
  25. パンプスぱんぷすgiày cao gót bít mũi
  26. 勝ち取るかちとるgiành được
  27. 前述ぜんじゅつđã nêu ở trên
  28. ベクトルべくとるvectơ, phương hướng
  29. アングルあんぐるgóc độ
  30. 丸出しまるだしlộ hết ra, phơi bày trần trụi
  31. 功こうcông, công lao
  32. 防備ぼうびphòng bị
  33. 乗降じょうこうlên xuống xe
  34. くらげsứa
  35. 結び目むすびめnút thắt
  36. 光ファイバーひかりふぁいばーsợi quang
  37. 金物かなものđồ ngũ kim
  38. やんわりnhẹ nhàng, khéo léo
  39. バリカンばりかんtông đơ
  40. 怪力かいりきsức mạnh phi thường
  41. 裏地うらじvải lót
  42. 飛び入りとびいりtham gia ngẫu hứng
  43. 非力ひりきyếu sức, bất lực
  44. シンセサイザーしんせさいざーđàn synthesizer
  45. 喪主もしゅchủ tang
  46. 門松かどまつkadomatsu (đồ trang trí bằng thông trước cửa dịp năm mới)
  47. 突発とっぱつxảy ra đột ngột
  48. せがむnài nỉ, vòi vĩnh
  49. 卸売りおろしうりbán buôn
  50. そうそうđúng rồi đúng rồi (thân mật), thường như thế (dùng trong câu phủ định)