Ngày 104

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5151–5200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 食券しょっけんphiếu ăn
  2. デジタル化でじたるかsố hóa
  3. 消防団しょうぼうだんđội cứu hỏa tình nguyện
  4. カルチャーセンターかるちゃーせんたーtrung tâm văn hóa
  5. 書き加えるかきくわえるviết thêm
  6. 危機感ききかんcảm giác nguy cơ
  7. 一般論いっぱんろんlý luận chung
  8. 個人名こじんめいtên cá nhân
  9. 自由業じゆうぎょうnghề tự do
  10. クロスワードパズルくろすわーどぱずるtrò chơi ô chữ
  11. 木登りきのぼりtrèo cây
  12. 体感温度たいかんおんどnhiệt độ cảm nhận
  13. 東向きひがしむきhướng đông
  14. 学歴社会がくれきしゃかいxã hội trọng bằng cấp
  15. 入国管理にゅうこくかんりquản lý xuất nhập cảnh
  16. 自由行動じゆうこうどうhoạt động tự do
  17. 芸能界げいのうかいgiới giải trí
  18. センターラインせんたーらいんvạch giữa
  19. 流行語りゅうこうごtừ ngữ thịnh hành
  20. MVPえむぶいぴーMVP, cầu thủ xuất sắc nhất
  21. 大量生産たいりょうせいさんsản xuất hàng loạt
  22. 温室効果おんしつこうかhiệu ứng nhà kính
  23. リハーサルりはーさるtổng duyệt
  24. デマでまtin đồn thất thiệt
  25. 損ねるそこねるlàm tổn hại, làm phật ý
  26. びっしりdày đặc, chi chít
  27. 品性ひんせいphẩm hạnh
  28. 寒波かんぱđợt rét
  29. 本拠ほんきょđại bản doanh, căn cứ
  30. 触れ合いふれあいtiếp xúc, đồng cảm, giao lưu
  31. ヒッチハイクひっちはいくđi nhờ xe
  32. 食いしん坊くいしんぼうngười ham ăn
  33. 湿布しっぷmiếng dán giảm đau, chườm
  34. 作り物つくりものđồ giả, đồ mô phỏng, chuyện bịa đặt
  35. 空耳そらみみảo thanh, nghe nhầm
  36. 借用しゃくようsự vay mượn
  37. ひょっこりbất chợt, bất ngờ
  38. 人里ひとざとlàng xóm, nơi có người ở
  39. かつおcá ngừ vằn
  40. ボーイスカウトぼーいすかうとhướng đạo sinh
  41. ライフラインらいふらいんhạ tầng thiết yếu (điện, nước, v.v.)
  42. 廃校はいこうsự đóng cửa trường học
  43. アルカリ性あるかりせいtính kiềm
  44. 節目ふしめbước ngoặt, thời khắc then chốt, mắt (gỗ, tre)
  45. 刻みきざみchạm khắc, vạch chia, đồ thái nhỏ
  46. 塗料とりょうsơn, chất phủ
  47. ぬめりtrơn nhớt, chất nhầy
  48. 初場所はつばしょgiải sumo tháng Giêng (Hatsu Basho)
  49. 甘酢あまずgiấm ngọt
  50. 形がたcó hình ~ (như ハート形)