Ngày 103
Ngoài JLPT · 50 từ · số 5101–5150
0 / 50
Từ vựng 50
- 町名ちょうめいtên khu phốdanh từ
- 例のれいのđó (như ai cũng biết), nói trênliên thể từ
- 訪問販売ほうもんはんばいbán hàng tận nhàdanh từ
- VTRぶいてぃーあーるđoạn phim ghi sẵn (VTR)danh từ
- 厚揚げあつあげatsuage (đậu phụ chiên dày)danh từ
- 映画監督えいがかんとくđạo diễn phimdanh từ
- 高等専門学校こうとうせんもんがっこうtrường cao đẳng kỹ thuậtdanh từ
- 工芸品こうげいひんđồ thủ công mỹ nghệdanh từ
- 爆発的ばくはつてきbùng nổtính từ đuôi な
- 生鮮食品せいせんしょくひんthực phẩm tươi sốngdanh từ
- スポンジケーキすぽんじけーきbánh bông landanh từ
- 公営住宅こうえいじゅうたくnhà ở xã hộidanh từ
- エンドレスえんどれすbất tậntính từ đuôi な
- 消費期限しょうひきげんhạn sử dụngdanh từ
- 国際都市こくさいとしthành phố quốc tếdanh từ
- 化学的かがくてきmang tính hóa họctính từ đuôi な
- 新色しんしょくmàu mớidanh từ
- 就学率しゅうがくりつtỷ lệ nhập họcdanh từ
- 一杯一杯いっぱいいっぱいsát nút, đến giới hạndanh từ·tính từ đuôi な
- 夜風よかぜgió đêmdanh từ
- 折りづるおりづるhạc giấydanh từ
- 近代化きんだいかhiện đại hóadanh từ
- 寺社じしゃchùa chiền và đền thờdanh từ
- フットふっとchân (như フットワーク)danh từ
- ヘルパーへるぱーngười trợ giúpdanh từ
- 左端ひだりはしđầu bên tráidanh từ
- ストッパーすとっぱーchốt chặn, nút đậydanh từ
- マッシュルームまっしゅるーむnấm mỡdanh từ
- ギブアップぎぶあっぷtừ bỏ, xin thuadanh từ
- 片面かためんmột mặtdanh từ
- ショールームしょーるーむphòng trưng bàydanh từ
- 暴言ぼうげんlời lẽ thô bạo, phát ngôn bừa bãidanh từ
- 宴えんtiệc, yến tiệcdanh từ
- ひいきthiên vị, ủng hộdanh từ
- 農林水産省のうりんすいさんしょうBộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)danh từ
- 律儀りちぎnghiêm chỉnh, trọng tình nghĩadanh từ·tính từ đuôi な
- 卵黄らんおうlòng đỏ trứngdanh từ
- 聖歌せいかthánh cadanh từ
- 塩焼きしおやきmón nướng muốidanh từ
- 習熟しゅうじゅくthành thạodanh từ
- 総出そうでtoàn bộ cùng ra quândanh từ
- ハミングはみんぐngân ngadanh từ
- 自ずとおのずとtự nhiên, tự khắcphó từ
- 読み込むよみこむđọc kỹ, tải (dữ liệu)động từ nhóm 1
- 講ずるこうずるnghĩ ra (cách), áp dụng (biện pháp), giảng dạyđộng từ nhóm 3
- 足掛かりあしがかりchỗ đặt chân, manh mốidanh từ
- なでしこcẩm chướngdanh từ
- ホルダーほるだーgiá đỡdanh từ
- 野や~ dại, hoang dãtiền tố
- 岩がんđá ~ (như 溶岩)hậu tố