Ngày 103

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5101–5150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 町名ちょうめいtên khu phố
  2. 例のれいのđó (như ai cũng biết), nói trên
  3. 訪問販売ほうもんはんばいbán hàng tận nhà
  4. VTRぶいてぃーあーるđoạn phim ghi sẵn (VTR)
  5. 厚揚げあつあげatsuage (đậu phụ chiên dày)
  6. 映画監督えいがかんとくđạo diễn phim
  7. 高等専門学校こうとうせんもんがっこうtrường cao đẳng kỹ thuật
  8. 工芸品こうげいひんđồ thủ công mỹ nghệ
  9. 爆発的ばくはつてきbùng nổ
  10. 生鮮食品せいせんしょくひんthực phẩm tươi sống
  11. スポンジケーキすぽんじけーきbánh bông lan
  12. 公営住宅こうえいじゅうたくnhà ở xã hội
  13. エンドレスえんどれすbất tận
  14. 消費期限しょうひきげんhạn sử dụng
  15. 国際都市こくさいとしthành phố quốc tế
  16. 化学的かがくてきmang tính hóa học
  17. 新色しんしょくmàu mới
  18. 就学率しゅうがくりつtỷ lệ nhập học
  19. 一杯一杯いっぱいいっぱいsát nút, đến giới hạn
  20. 夜風よかぜgió đêm
  21. 折りづるおりづるhạc giấy
  22. 近代化きんだいかhiện đại hóa
  23. 寺社じしゃchùa chiền và đền thờ
  24. フットふっとchân (như フットワーク)
  25. ヘルパーへるぱーngười trợ giúp
  26. 左端ひだりはしđầu bên trái
  27. ストッパーすとっぱーchốt chặn, nút đậy
  28. マッシュルームまっしゅるーむnấm mỡ
  29. ギブアップぎぶあっぷtừ bỏ, xin thua
  30. 片面かためんmột mặt
  31. ショールームしょーるーむphòng trưng bày
  32. 暴言ぼうげんlời lẽ thô bạo, phát ngôn bừa bãi
  33. 宴えんtiệc, yến tiệc
  34. ひいきthiên vị, ủng hộ
  35. 農林水産省のうりんすいさんしょうBộ Nông Lâm Thủy sản (Nhật Bản)
  36. 律儀りちぎnghiêm chỉnh, trọng tình nghĩa
  37. 卵黄らんおうlòng đỏ trứng
  38. 聖歌せいかthánh ca
  39. 塩焼きしおやきmón nướng muối
  40. 習熟しゅうじゅくthành thạo
  41. 総出そうでtoàn bộ cùng ra quân
  42. ハミングはみんぐngân nga
  43. 自ずとおのずとtự nhiên, tự khắc
  44. 読み込むよみこむđọc kỹ, tải (dữ liệu)
  45. 講ずるこうずるnghĩ ra (cách), áp dụng (biện pháp), giảng dạy
  46. 足掛かりあしがかりchỗ đặt chân, manh mối
  47. なでしこcẩm chướng
  48. ホルダーほるだーgiá đỡ
  49. 野や~ dại, hoang dã
  50. 岩がんđá ~ (như 溶岩)