Ngày 102

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5051–5100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 芸術品げいじゅつひんtác phẩm nghệ thuật
  2. 現代文げんだいぶんvăn hiện đại
  3. ぽうっとngơ ngẩn, đỏ bừng (mặt)
  4. 保険料ほけんりょうphí bảo hiểm
  5. OBおーびーcựu thành viên (người đã tốt nghiệp, tiền bối)
  6. 助手席じょしゅせきghế phụ
  7. 絶望的ぜつぼうてきtuyệt vọng
  8. こいのぼりkoinobori (cờ cá chép)
  9. 反抗的はんこうてきchống đối
  10. 外務大臣がいむだいじんbộ trưởng ngoại giao
  11. CGしーじーđồ họa máy tính (CG)
  12. エコノミークラスえこのみーくらすhạng phổ thông
  13. 責任能力せきにんのうりょくnăng lực chịu trách nhiệm
  14. 客用きゃくようdành cho khách
  15. 夢占いゆめうらないgiải mộng
  16. 天気図てんきずbản đồ thời tiết
  17. 無計画むけいかくkhông có kế hoạch
  18. SOSえすおーえすSOS, tín hiệu cầu cứu
  19. 主なおもなchủ yếu, chính
  20. すもうとりđô vật sumo
  21. ダンスパーティーだんすぱーてぃーdạ hội khiêu vũ
  22. 外回りそとまわりvòng ngoài, làm việc bên ngoài
  23. 筋肉質きんにくしつvạm vỡ
  24. 売れっ子うれっこngười nổi tiếng, người đắt show
  25. 弱小じゃくしょうnhỏ yếu
  26. ベーカリーべーかりーtiệm bánh
  27. ミニスカートみにすかーとváy ngắn
  28. 父兄ふけいphụ huynh
  29. 読み返すよみかえすđọc lại
  30. 連名れんめいcùng ký tên
  31. 耳障りみみざわりchói tai
  32. 延滞えんたいsự quá hạn
  33. 書院しょいんthư phòng, phòng khách kiểu Nhật truyền thống
  34. 離着陸りちゃくりくcất hạ cánh
  35. 交わりまじわりsự giao thiệp, sự giao lưu
  36. 大漁たいりょうđược mùa cá
  37. 南北戦争なんぼくせんそうNội chiến Hoa Kỳ
  38. 泣く泣くなくなくkhóc lóc, nuốt nước mắt
  39. 小雪こゆきtuyết rơi nhẹ
  40. 旅路たびじhành trình
  41. プラカードぷらかーどbiểu ngữ
  42. 新都しんとthủ đô mới
  43. もどかしいbức bối, sốt ruột, chưa thỏa
  44. 排ガスはいがすkhí thải
  45. 義足ぎそくchân giả
  46. 無機むきvô cơ, chất vô cơ
  47. 潮風しおかぜgió biển
  48. ちょいちょいthỉnh thoảng
  49. いわくẩn tình, lai lịch, ~ nói rằng
  50. 気げcó vẻ ~