Ngày 101

Ngoài JLPT · 50 từ · số 5001–5050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 天然ガスてんねんがすkhí thiên nhiên
  2. 電気器具でんききぐthiết bị điện
  3. 震源地しんげんちtâm chấn
  4. ペーパーテストぺーぱーてすとthi viết
  5. 自己満足じこまんぞくtự thỏa mãn
  6. 意欲的いよくてきhăng hái
  7. 第一印象だいいちいんしょうấn tượng đầu tiên
  8. 公衆便所こうしゅうべんじょnhà vệ sinh công cộng
  9. 診断書しんだんしょgiấy chẩn đoán
  10. 消化不良しょうかふりょうkhó tiêu
  11. 経済成長けいざいせいちょうtăng trưởng kinh tế
  12. 社会生活しゃかいせいかつđời sống xã hội
  13. あいづちphụ họa
  14. 自然災害しぜんさいがいthiên tai
  15. 現代語げんだいごngôn ngữ hiện đại
  16. シェープアップしぇーぷあっぷgiữ dáng
  17. どうでもthế nào cũng (được), bằng mọi giá
  18. 平均寿命へいきんじゅみょうtuổi thọ trung bình
  19. 家庭的かていてきyêu gia đình, ấm cúng
  20. CCしーしーcc (phân khối)
  21. 興味本位きょうみほんいchỉ vì tò mò
  22. 雄弁ゆうべんhùng hồn
  23. 納めおさめkết thúc, lần cuối (như 仕事納め)
  24. オファーおふぁーđề nghị, lời mời
  25. 炭水化物たんすいかぶつcacbohydrat
  26. はねるtông (xe), loại ra, từ chối
  27. 盛り込むもりこむđưa vào (nội dung), bao gồm
  28. なまりtiếng địa phương, giọng địa phương (訛り)
  29. 手違いてちがいnhầm lẫn, sai sót
  30. ときめくxao xuyến, tim đập rộn ràng
  31. ちゃんぽんmì champon, trộn lẫn
  32. 切り取りきりとりcắt rời, cắt ra
  33. 鉄則てっそくnguyên tắc bất di bất dịch
  34. エスケープえすけーぷtrốn thoát
  35. 機転きてんnhanh trí
  36. ウエスタンうえすたんphim cao bồi miền Tây
  37. こめかみthái dương
  38. 本塁打ほんるいだcú home run
  39. 頻発ひんぱつxảy ra thường xuyên
  40. 梱包こんぽうđóng gói, đóng thùng
  41. 開口かいこうlỗ hở, mở miệng
  42. 議事ぎじnghị sự
  43. 本塁ほんるいchốt nhà
  44. むっつりlầm lì, xị mặt
  45. おいらtôi (thân mật, nam giới dùng)
  46. 桃太郎ももたろうMomotaro (nhân vật cổ tích Nhật Bản)
  47. ちょこちょこlon ton, thường xuyên
  48. 無精ぶしょうlười biếng, ngại làm
  49. 板ばんbảng ~ (như 掲示板)
  50. 泉せんsuối ~ (như 温泉)