Ngày 100

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4951–5000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 木の葉このはlá cây
  2. 短冊たんざくtanzaku (dải giấy viết điều ước, thơ)
  3. たこ揚げたこあげthả diều
  4. グリーン車ぐりーんしゃtoa Green (toa hạng nhất JR)
  5. 美男子びだんしmỹ nam
  6. うわさばなしchuyện đồn đại, chuyện thiên hạ
  7. 化粧水けしょうすいnước hoa hồng
  8. 緑の窓口みどりのまどぐちquầy bán vé JR (Midori no Madoguchi)
  9. 政治学せいじがくchính trị học
  10. 空き瓶あきびんchai rỗng
  11. メンチカツめんちかつchả thịt băm chiên xù
  12. 南向きみなみむきhướng nam
  13. ずる休みずるやすみtrốn học, viện cớ nghỉ
  14. ラジオ体操らじおたいそうthể dục theo radio
  15. いじめっこđứa trẻ hay bắt nạt
  16. 非日常ひにちじょうđiều khác thường ngày
  17. たくあんcủ cải vàng muối
  18. 公用語こうようごngôn ngữ chính thức
  19. 読み手よみてngười đọc
  20. ジッパーじっぱーkhóa kéo
  21. プレジデントぷれじでんとtổng thống, giám đốc
  22. 横向きよこむきquay sang bên, hướng ngang
  23. 常駐じょうちゅうthường trú
  24. 離島りとうđảo xa
  25. 養育よういくnuôi dưỡng
  26. 水増しみずましpha thêm nước, thổi phồng (ngân sách v.v.)
  27. 借家しゃくやnhà thuê
  28. 水産物すいさんぶつthủy sản
  29. 露店ろてんsạp ven đường
  30. 割り当てるわりあてるphân bổ, phân công
  31. 切り捨てるきりすてるcắt bỏ, gạt bỏ, bỏ (số lẻ)
  32. 伏せるふせるnằm sấp, úp xuống, giấu kín
  33. 食い違いくいちがいsự sai lệch, sự vênh nhau, sự không khớp
  34. 高周波こうしゅうはtần số cao
  35. 遠回しとおまわしvòng vo, gián tiếp
  36. 語り合うかたりあうtrò chuyện với nhau, chuyện trò vui vẻ
  37. 図案ずあんmẫu thiết kế
  38. ごっちゃlộn xộn, lẫn lộn
  39. 題目だいもくtiêu đề, chủ đề
  40. フォーメーションふぉーめーしょんđội hình
  41. 鼻炎びえんviêm mũi
  42. ペンネームぺんねーむbút danh
  43. 候こうtiết, mùa, thời điểm
  44. アンプあんぷâm li, bộ khuếch đại
  45. 編曲へんきょくphối khí
  46. サントラさんとらnhạc phim (OST)
  47. いとうghét, ngại, giữ gìn (sức khỏe)
  48. 電磁波でんじはsóng điện từ
  49. ちんぷんかんぷんnói lung tung, như vịt nghe sấm
  50. 池ちhồ ~ (như 貯水池)