Ngày 9

N5 · 50 từ · số 401–450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 時計とけいđồng hồ
  2. 忙しいいそがしいbận
  3. 昼ひるban ngày, buổi trưa, bữa trưa
  4. 男の子おとこのこbé trai
  5. お茶おちゃtrà
  6. 来年らいねんnăm sau
  7. 静かしずかyên tĩnh, tĩnh lặng
  8. 医者いしゃbác sĩ
  9. 幾らいくらbao nhiêu, dù có ~ đến mấy
  10. 明後日あさってngày kia
  11. 一昨日おとといhôm kia
  12. 貸すかすcho mượn
  13. おねがいlời nhờ, điều ước
  14. 所ところnơi, địa điểm
  15. 欲しいほしいmuốn có
  16. 一緒いっしょcùng nhau, giống nhau
  17. もっとhơn, hơn nữa
  18. 店みせcửa hàng
  19. 顔かおkhuôn mặt
  20. 違うちがうkhác, sai
  21. 声こえgiọng nói, tiếng
  22. 少しすこしmột chút, hơi
  23. こちらphía này, vị này (lịch sự)
  24. 始まるはじまるbắt đầu
  25. 鳥とりchim
  26. 風呂ふろtắm, bồn tắm, nhà tắm
  27. 緑みどりmàu xanh lá
  28. 窓まどcửa sổ
  29. 掃除そうじdọn dẹp
  30. 豚肉ぶたにくthịt lợn, thịt heo
  31. 弾くひくđánh (đàn), kéo (vĩ cầm)
  32. 成るなるtrở thành, được thực hiện
  33. 石鹸せっけんxà phòng
  34. 脱ぐぬぐcởi
  35. 作文さくぶんbài văn, tập làm văn
  36. 本棚ほんだなtủ sách, giá sách
  37. 履くはくđi (giày), mặc (quần)
  38. ラジオらじおradio
  39. 磨くみがくđánh bóng, đánh (răng), trau dồi
  40. もしもしa lô
  41. 賑やかにぎやかnhộn nhịp, náo nhiệt
  42. 春休みはるやすみkỳ nghỉ xuân
  43. 結構けっこうkhá, không cần (khi từ chối)
  44. 縦たてchiều dọc
  45. 一人ひとりmột người, một mình
  46. 三つみっつba
  47. 二人ふたりhai người
  48. 半はんnửa, ~ rưỡi (như 2時半)
  49. よりhơn ~, hơn nữa
  50. 先さきnơi ~ (như 連絡先), đầu mút, phía trước