Ngày 9
N5 · 50 từ · số 401–450
0 / 50
Từ vựng 50
- 時計とけいđồng hồdanh từ
- 忙しいいそがしいbậntính từ đuôi い
- 昼ひるban ngày, buổi trưa, bữa trưadanh từ
- 男の子おとこのこbé traidanh từ
- お茶おちゃtràdanh từ
- 来年らいねんnăm saudanh từ
- 静かしずかyên tĩnh, tĩnh lặngtính từ đuôi な
- 医者いしゃbác sĩdanh từ
- 幾らいくらbao nhiêu, dù có ~ đến mấydanh từ
- 明後日あさってngày kiadanh từ
- 一昨日おとといhôm kiadanh từ
- 貸すかすcho mượnđộng từ nhóm 1
- おねがいlời nhờ, điều ướcdanh từ
- 所ところnơi, địa điểmdanh từ
- 欲しいほしいmuốn cótính từ đuôi い
- 一緒いっしょcùng nhau, giống nhaudanh từ
- もっとhơn, hơn nữaphó từ
- 店みせcửa hàngdanh từ
- 顔かおkhuôn mặtdanh từ
- 違うちがうkhác, saiđộng từ nhóm 1
- 声こえgiọng nói, tiếngdanh từ
- 少しすこしmột chút, hơiphó từ
- こちらphía này, vị này (lịch sự)đại từ
- 始まるはじまるbắt đầuđộng từ nhóm 1
- 鳥とりchimdanh từ
- 風呂ふろtắm, bồn tắm, nhà tắmdanh từ
- 緑みどりmàu xanh ládanh từ
- 窓まどcửa sổdanh từ
- 掃除そうじdọn dẹpdanh từ
- 豚肉ぶたにくthịt lợn, thịt heodanh từ
- 弾くひくđánh (đàn), kéo (vĩ cầm)động từ nhóm 1
- 成るなるtrở thành, được thực hiệnđộng từ nhóm 1
- 石鹸せっけんxà phòngdanh từ
- 脱ぐぬぐcởiđộng từ nhóm 1
- 作文さくぶんbài văn, tập làm văndanh từ
- 本棚ほんだなtủ sách, giá sáchdanh từ
- 履くはくđi (giày), mặc (quần)động từ nhóm 1
- ラジオらじおradiodanh từ
- 磨くみがくđánh bóng, đánh (răng), trau dồiđộng từ nhóm 1
- もしもしa lôcách nói cố định
- 賑やかにぎやかnhộn nhịp, náo nhiệttính từ đuôi な
- 春休みはるやすみkỳ nghỉ xuândanh từ
- 結構けっこうkhá, không cần (khi từ chối)phó từ·tính từ đuôi な
- 縦たてchiều dọcdanh từ
- 一人ひとりmột người, một mìnhdanh từ
- 三つみっつbadanh từ
- 二人ふたりhai ngườidanh từ
- 半はんnửa, ~ rưỡi (như 2時半)tiền tố
- よりhơn ~, hơn nữatrợ từ
- 先さきnơi ~ (như 連絡先), đầu mút, phía trướchậu tố·danh từ