Ngày 33

N3 · 50 từ · số 1601–1650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 飼い主かいぬしchủ (thú cưng)
  2. 進学しんがくhọc lên cao
  3. 助けるたすけるgiúp, cứu
  4. 家事かじviệc nhà
  5. 閉店へいてんđóng cửa (cửa hàng)
  6. スタイルすたいるphong cách, vóc dáng
  7. 握手あくしゅbắt tay
  8. 食欲しょくよくsự thèm ăn
  9. 昨夜さくやđêm qua
  10. 店内てんないtrong cửa hàng
  11. 昇るのぼるmọc (mặt trời, mặt trăng)
  12. 白菜はくさいcải thảo
  13. きらきらlấp lánh
  14. 手荷物てにもつhành lý xách tay
  15. クリックくりっくnhấp chuột
  16. 訓くんâm Nhật (của chữ Hán)
  17. 申し込むもうしこむđăng ký
  18. 紙袋かみぶくろtúi giấy
  19. 着替えるきがえるthay quần áo
  20. シャンパンしゃんぱんsâm panh
  21. ベランダべらんだban công
  22. 集団しゅうだんtập thể, đám đông
  23. 人類じんるいnhân loại
  24. 銃じゅうsúng
  25. 含むふくむbao gồm, ngậm
  26. 手段しゅだんbiện pháp
  27. 豪華ごうかsang trọng
  28. 哲学てつがくtriết học
  29. 容易よういdễ dàng
  30. たっぷりđầy ắp, đầy đủ, dư dả
  31. 劣るおとるkém, thua kém
  32. 技師ぎしkỹ thuật viên, kỹ sư
  33. 虫歯むしばsâu răng
  34. 合図あいずtín hiệu, ra hiệu
  35. 雇うやとうtuyển dụng, thuê (người)
  36. 穀物こくもつngũ cốc
  37. 書物しょもつsách
  38. 裏切るうらぎるphản bội, phụ lòng (kỳ vọng)
  39. ひくcán (xe)
  40. 予期よきdự kiến, dự đoán
  41. 居眠りいねむりngủ gật
  42. 用心ようじんcẩn thận, cảnh giác
  43. ざっとsơ qua, khoảng chừng
  44. 譲るゆずるnhường, chuyển nhượng, truyền lại
  45. 沖おきngoài khơi
  46. 生じるしょうじるsinh ra, phát sinh
  47. 表すあらわすthể hiện, biểu đạt
  48. 話わtập ~ (đơn vị đếm truyện)
  49. ノーのーkhông, không có ~
  50. カーかーxe ~, ô tô (như スポーツカー)