Ngày 26

N3 · 50 từ · số 1251–1300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 飼うかうnuôi (động vật)
  2. ドラマどらまphim truyền hình
  3. 流すながすchảy (nước mắt, mồ hôi), thả trôi, mở (nhạc)
  4. 豆腐とうふđậu phụ
  5. 暮らすくらすsống, sinh hoạt
  6. 車内しゃないtrong xe
  7. センターせんたーtrung tâm
  8. 隠れるかくれるtrốn
  9. 乗馬じょうばcưỡi ngựa
  10. 終電しゅうでんchuyến tàu cuối
  11. チャレンジちゃれんじthử thách
  12. 病人びょうにんngười bệnh
  13. クレジットカードくれじっとかーどthẻ tín dụng
  14. ヨーグルトよーぐるとsữa chua
  15. 常につねにluôn luôn, bao giờ cũng
  16. 処理しょりxử lý
  17. 主張しゅちょうkhẳng định
  18. 団体だんたいđoàn thể
  19. 様々さまざまđa dạng, đủ loại
  20. 瞬間しゅんかんkhoảnh khắc
  21. 電子でんしđiện tử
  22. 同様どうようtương tự, giống nhau
  23. 罪つみtội, tội lỗi
  24. 物語ものがたりcâu chuyện
  25. 申し訳もうしわけlời bào chữa, lời xin lỗi
  26. 普段ふだんngày thường, lúc bình thường
  27. 表面ひょうめんbề mặt, bề ngoài
  28. 付き合いつきあいgiao du, giao thiệp, tình thân
  29. 正式せいしきchính thức
  30. 柄がらhoa văn, tính cách (như 人柄)
  31. 至るいたるđến, đạt tới
  32. 支払いしはらいthanh toán, chi trả
  33. 真似まねbắt chước, giả vờ
  34. 体温たいおんthân nhiệt
  35. 増すますtăng, tăng thêm
  36. 迷子まいごtrẻ lạc
  37. 天候てんこうthời tiết
  38. 伸ばすのばすkéo dài, duỗi ra, để dài (tóc)
  39. 抱えるかかえるôm, gánh (vấn đề), có dưới quyền
  40. じっとyên lặng, không nhúc nhích, chăm chú
  41. 加わるくわわるđược thêm vào, tham gia
  42. 頼るたよるdựa vào, nương tựa, phụ thuộc
  43. 不自由ふじゆうkhông tự do, bất tiện
  44. 反抗はんこうphản kháng
  45. 気の毒きのどくtội nghiệp, đáng thương
  46. 束たばbó, xấp
  47. 塔とうtháp
  48. 少しょうít ~, ~ nhỏ
  49. あるいはhoặc, có lẽ
  50. 旧きゅう~ cũ, cựu ~