Ngày 24

N3 · 50 từ · số 1151–1200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ヨーロッパよーろっぱchâu Âu
  2. パパぱぱbố
  3. 出会うであうgặp gỡ, tình cờ gặp
  4. 少々しょうしょうmột chút, một lát
  5. 故郷こきょうquê hương
  6. 苦しいくるしいkhổ sở, đau đớn
  7. 延期えんきhoãn lại
  8. 夜空よぞらbầu trời đêm
  9. 海辺うみべbờ biển
  10. 唐辛子とうがらしớt
  11. 砂浜すなはまbãi cát
  12. アーティストあーてぃすとnghệ sĩ
  13. 鼻血はなぢmáu cam
  14. 悪戯いたずらtrò nghịch ngợm
  15. マーケットまーけっとchợ, thị trường
  16. 無駄むだvô ích, uổng công, lãng phí
  17. 弁護士べんごしluật sư
  18. 機関きかんcơ quan, động cơ
  19. 逮捕たいほbắt giữ
  20. 成長せいちょうtrưởng thành, tăng trưởng
  21. 医療いりょうy tế
  22. 通信つうしんthông tin liên lạc
  23. 変化へんかthay đổi
  24. 命いのちmạng sống, sinh mệnh
  25. 賞しょうgiải thưởng
  26. 現場げんばhiện trường
  27. 条件じょうけんđiều kiện
  28. 新たあらたmới
  29. 才能さいのうtài năng
  30. 吸収きゅうしゅうhấp thụ
  31. 天然てんねんtự nhiên, không nuôi trồng
  32. 貸しかしcho mượn, khoản cho vay
  33. 外交がいこうngoại giao
  34. 空からtrống rỗng, vật rỗng
  35. 明後日みょうごにちngày kia (trang trọng)
  36. 梅雨ばいうmùa mưa dầm (văn viết)
  37. 粉こbột (như 小麦粉, パン粉)
  38. 抱くいだくấp ủ (cảm xúc), ôm (văn viết)
  39. 型かたkhuôn, mẫu, hình thức
  40. 末すえcuối, đầu mút, con út
  41. 得るえるcó được
  42. そのうちchẳng bao lâu nữa, sớm muộn gì
  43. 綿わたbông gòn, cây bông
  44. 越えるこえるvượt qua, băng qua
  45. 用いるもちいるsử dụng, dùng
  46. 退屈たいくつnhàm chán, buồn chán
  47. 専攻せんこうchuyên ngành
  48. おやơ, ồ (khi ngạc nhiên)
  49. 着ぎđồ ~ (như 水着)
  50. しかもhơn nữa, mà lại