Ngày 15

N3 · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 木曜もくようthứ năm
  2. 家具かぐđồ nội thất
  3. ボールぼーるbóng
  4. ダンスだんすnhảy múa, khiêu vũ
  5. ジーンズじーんずquần jean
  6. 姉妹しまいchị em gái
  7. 釣りつりcâu cá
  8. 化粧けしょうtrang điểm
  9. 体調たいちょうthể trạng
  10. 屋根やねmái nhà
  11. 温度おんどnhiệt độ
  12. どんなにdù đến đâu, biết bao
  13. 新品しんぴんđồ mới
  14. 体育たいいくthể dục
  15. 金額きんがくsố tiền
  16. 鍋なべnồi, lẩu
  17. 成人せいじんngười trưởng thành, người lớn
  18. いじめbắt nạt, tẩy chay
  19. 録画ろくがghi hình
  20. 亀かめrùa
  21. たとえcho dù, dẫu cho
  22. 前日ぜんじつngày hôm trước
  23. 経由けいゆđi qua, quá cảnh
  24. 流れるながれるchảy
  25. 親しいしたしいthân, thân thiết
  26. 大家おおやchủ nhà (cho thuê)
  27. 天ぷらてんぷらtempura
  28. 焼き鳥やきとりyakitori, gà xiên nướng
  29. ドリンクどりんくđồ uống
  30. キャプテンきゃぷてんđội trưởng
  31. クリームくりーむkem
  32. 元もとnguồn gốc, ban đầu, cũ
  33. 離婚りこんly hôn
  34. 活用かつようvận dụng
  35. 提出ていしゅつnộp
  36. 意思いしý định, ý muốn
  37. 笑いわらいtiếng cười, nụ cười
  38. 勢いいきおいkhí thế, sức mạnh, đà
  39. 学ぶまなぶhọc
  40. 必死ひっしliều mạng
  41. 通学つうがくđi học
  42. 陰かげbóng râm, chỗ khuất
  43. 回すまわすquay
  44. 陸りくđất liền
  45. 支給しきゅうchi trả, cấp phát
  46. 考慮こうりょcân nhắc
  47. 解釈かいしゃくdiễn giải
  48. だけどnhưng mà, tuy vậy
  49. 大おお~ lớn (như 大雨)
  50. ところでnhân tiện, mà này