Ngày 41

N2 · 40 từ · số 2001–2040

0 / 40

Từ vựng 40

  1. 箪笥たんすtủ quần áo
  2. ウーマンうーまんphụ nữ
  3. 車輪しゃりんbánh xe
  4. 題名だいめいtiêu đề, đầu đề
  5. 真っ先まっさきtrước tiên, hàng đầu
  6. 心身しんしんthể xác và tinh thần
  7. 理科りかkhoa học tự nhiên, môn khoa học
  8. 憧れるあこがれるao ước, ngưỡng mộ
  9. ふらふらloạng choạng
  10. 夕立ゆうだちmưa rào
  11. 整数せいすうsố nguyên
  12. 取り消すとりけすhủy bỏ
  13. 私鉄してつđường sắt tư nhân
  14. 敷くしくtrải, trải ra
  15. 訳すやくすdịch, diễn giải
  16. 慰めるなぐさめるan ủi, dỗ dành
  17. 本部ほんぶtrụ sở chính
  18. 群れむれđám, bầy
  19. 妥当だとうthỏa đáng
  20. 膨大ぼうだいkhổng lồ
  21. オーバーコートおーばーこーとáo khoác
  22. 包むくるむquấn, bọc
  23. 嵌めるはめるlắp vào, đeo (nhẫn)
  24. 飽くまであくまでsuy cho cùng, đến cùng
  25. 遣っ付けるやっつけるlàm xong, đánh bại, cho một bài học
  26. 傾らかなだらかthoai thoải, bằng phẳng
  27. 店屋みせやcửa hàng
  28. 銜えるくわえるngậm
  29. 捩るねじるvặn, xoắn
  30. 形容動詞けいようどうしhình dung động từ (tính từ ナ)
  31. ダイヤグラムだいやぐらむbiểu đồ, lịch chạy tàu
  32. あて名あてなtên người nhận (kèm địa chỉ)
  33. 逆様さかさまngược, lộn ngược
  34. 存ずるぞんずるbiết (khiêm nhường), nghĩ (khiêm nhường)
  35. 無沙汰ぶさたbặt tin, lâu không liên lạc
  36. 直流ちょくりゅうdòng điện một chiều
  37. 炙るあぶるnướng sơ (trên lửa), hơ lửa
  38. ききんnạn đói, sự đói khát
  39. だ円だえんhình elip
  40. お邪魔しますおじゃましますxin phép làm phiền (khi đến thăm)