Ngày 1

N1 · 50 từ · số 1–50

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 携帯けいたいđiện thoại di động, mang theo
  2. すぐngay, lập tức, chẳng mấy chốc
  3. 区くquận
  4. 俺おれtôi (cách xưng của nam giới)
  5. 曲きょくbản nhạc
  6. 一部いちぶmột phần
  7. 選挙せんきょbầu cử
  8. 調べしらべđiều tra, kiểm tra, giai điệu
  9. 死しcái chết
  10. 入るいるnhập, đi vào (văn viết)
  11. 先にさきにtrước, trước đó
  12. ございますcó (lịch sự)
  13. 光熱費こうねつひchi phí điện và gas
  14. 時刻表じこくひょうbảng giờ (tàu xe)
  15. 黄色おうしょくmàu vàng (văn viết)
  16. 父母ちちははcha mẹ (văn viết)
  17. 動きうごきchuyển động, động thái
  18. 距離きょりkhoảng cách
  19. 自信じしんlòng tự tin
  20. 行ぎょうdòng (chữ)
  21. 上司じょうしcấp trên
  22. 天才てんさいthiên tài
  23. 正解せいかいđáp án đúng
  24. 制服せいふくđồng phục, đồng phục học sinh
  25. 部下ぶかcấp dưới
  26. 教えおしえlời dạy
  27. 公開こうかいcông khai
  28. 対応たいおうứng phó, tương ứng
  29. 登録とうろくđăng ký
  30. 何てなんてsao mà, biết bao
  31. 設定せっていthiết lập
  32. 開発かいはつphát triển, khai thác
  33. 限定げんていgiới hạn
  34. 社宅しゃたくnhà ở của công ty
  35. 民宿みんしゅくnhà trọ gia đình
  36. 惜しむおしむtiếc rẻ, tiếc nuối
  37. 流行りはやりtrào lưu
  38. 漁村ぎょそんlàng chài
  39. ミセスみせすbà (cách gọi), phụ nữ đã kết hôn
  40. 独裁どくさいđộc tài
  41. 制約せいやくhạn chế
  42. 暴動ぼうどうbạo động
  43. 財ざいcủa cải, tài sản
  44. 必然ひつぜんtất yếu
  45. 保温ほおんgiữ nhiệt
  46. そこらquanh đó, cỡ đó
  47. 組み込むくみこむđưa vào, lồng vào, tích hợp
  48. 断つたつcắt đứt, ngăn chặn
  49. さんanh ~, chị ~
  50. 歳さい~ tuổi