Ngày 35

N2 · 50 từ · số 1701–1750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 入れ物いれものđồ đựng, hộp
  2. 跳ぶとぶnhảy, nhảy lên
  3. 相違そういkhác biệt
  4. 肘ひじkhuỷu tay
  5. 定員ていいんsố người quy định
  6. 頂点ちょうてんđỉnh điểm, đỉnh (hình học)
  7. 井戸いどgiếng
  8. 羽根はねlông vũ, cánh (chân vịt, quạt)
  9. あれこれcái này cái kia, nhiều thứ
  10. 仲良しなかよしthân thiết, bạn thân
  11. 無数むすうvô số, không đếm xuể
  12. ふわふわmềm xốp, bồng bềnh
  13. 惜しいおしいtiếc, đáng tiếc
  14. 恨むうらむoán trách, ôm hận
  15. 催促さいそくthúc giục, đốc thúc
  16. うろうろlảng vảng, đi tới đi lui
  17. 詰まるつまるbị tắc, chật kín
  18. やむを得ないやむをえないkhông còn cách nào, bất đắc dĩ
  19. 物置ものおきlán chứa đồ, phòng chứa đồ, nhà kho
  20. 集金しゅうきんthu tiền
  21. レンタルれんたるcho thuê
  22. ライバルらいばるđối thủ
  23. スタンプすたんぷcon dấu
  24. せっせとchăm chỉ, cần mẫn
  25. リズムりずむnhịp điệu
  26. 揉むもむxoa bóp, chà xát, sốt ruột
  27. 一覧いちらんtổng quan, danh sách
  28. 貨物かもつhàng hóa
  29. もたれるdựa vào, đầy bụng
  30. 貸間かしまphòng cho thuê
  31. 熱するねっするđun nóng, nóng lên
  32. 蛍光灯けいこうとうđèn huỳnh quang
  33. 縮れるちぢれるxoăn, nhăn
  34. 好き好きすきずきsở thích riêng, tùy người
  35. 鈍いのろいchậm, chậm chạp
  36. 割合にわりあいにtương đối
  37. 湿気しっきhơi ẩm
  38. 何分なにぶんrất mong (khi nhờ vả), dù sao, suy cho cùng
  39. 速力そくりょくtốc độ
  40. 砕けるくだけるvỡ vụn, vỡ
  41. 清書せいしょchép lại cho sạch
  42. 長短ちょうたんdài ngắn, ưu nhược điểm
  43. 鉄橋てっきょうcầu sắt
  44. 写生しゃせいký họa, phác họa
  45. 出鱈目でたらめbậy bạ, chuyện nhảm nhí
  46. 摘むつむhái, ngắt
  47. 便箋びんせんgiấy viết thư
  48. 詫びるわびるxin lỗi, xin tha thứ
  49. 差し引きさしひきkhấu trừ, phần còn lại
  50. そのうえhơn nữa, thêm vào đó