Ngày 33
N2 · 50 từ · số 1601–1650
0 / 50
Từ vựng 50
- プリントぷりんとbản in, tài liệu phátdanh từ
- 替わるかわるđược thay thế, thay phiênđộng từ nhóm 1
- 毛糸けいとsợi lendanh từ
- アンテナあんてなăng-tendanh từ
- スカーフすかーふkhăn choàngdanh từ
- 加熱かねつlàm nóngdanh từ
- 姪めいcháu gáidanh từ
- 芯しんlõi (như ruột bút chì), bấcdanh từ
- 銅どうđồngdanh từ
- 電流でんりゅうdòng điệndanh từ
- 架空かくうhư cấudanh từ
- 上品じょうひんtao nhã, thanh lịchtính từ đuôi な
- 功績こうせきcông lao, thành tựudanh từ
- 手入れていれchăm sóc, bảo dưỡngdanh từ
- 感激かんげきxúc động, cảm độngdanh từ
- 湧くわくtrào ra, dâng lên, bu đầy (sâu bọ)động từ nhóm 1
- 剃るそるcạo (râu, lông)động từ nhóm 1
- 改めるあらためるsửa đổi, sửa saiđộng từ nhóm 2
- フォローふぉろーtheo dõi (mạng xã hội), hỗ trợ, hậu thuẫndanh từ
- ターゲットたーげっとmục tiêudanh từ
- パイぱいbánh piedanh từ
- 正方形せいほうけいhình vuôngdanh từ
- 輸血ゆけつtruyền máudanh từ
- 長方形ちょうほうけいhình chữ nhậtdanh từ
- 刻むきざむkhắc, thái nhỏđộng từ nhóm 1
- プラットホームぷらっとほーむsân gadanh từ
- ナイロンないろんni lôngdanh từ
- ファスナーふぁすなーkhóa kéodanh từ
- うんとđầy ắp, hơn hẳn, rất nhiềuphó từ
- 姫ひめcông chúadanh từ
- 古典こてんtác phẩm cổ điểndanh từ
- 基盤きばんnền tảng, nền móngdanh từ
- 矛盾むじゅんmâu thuẫndanh từ
- 吊るすつるすtreođộng từ nhóm 1
- 投書とうしょthư khiếu nại, thư gửi báodanh từ
- 悠々ゆうゆうthong thả, ung dungphó từ
- 拝むおがむvái, lễ bái, cầu xinđộng từ nhóm 1
- 工員こういんcông nhândanh từ
- 被せるかぶせるđội cho (mũ), phủ lênđộng từ nhóm 2
- 濡らすぬらすlàm ướt, làm ẩmđộng từ nhóm 1
- 断水だんすいcúp nướcdanh từ
- 図々しいずうずうしいtrơ trẽn, mặt dàytính từ đuôi い
- 実るみのるkết trái, có kết quảđộng từ nhóm 1
- 蓄えるたくわえるtích trữ, để dành, để (râu)động từ nhóm 2
- 打ち消すうちけすphủ định, phủ nhận, át đi (âm thanh)động từ nhóm 1
- 苦心くしんdày côngdanh từ
- 担ぐかつぐvác, đeo trên lưngđộng từ nhóm 1
- 四捨五入ししゃごにゅうlàm tròn sốdanh từ
- 秤はかりcândanh từ
- 証しょうthẻ ~, giấy ~ (như 学生証)hậu tố