Ngày 17

N2 · 50 từ · số 801–850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 平仮名ひらがなchữ hiragana
  2. ずうっとsuốt, liên tục, hơn hẳn
  3. どうぞよろしくmong được giúp đỡ, gửi lời hỏi thăm
  4. 先々月せんせんげつtháng trước nữa
  5. ごぞんじですかcó biết không ạ? (kính ngữ)
  6. テニスコートてにすこーとsân quần vợt
  7. 先々週せんせんしゅうtuần trước nữa
  8. こちらこそchính tôi mới phải
  9. お出掛けおでかけra ngoài, đi chơi
  10. 何々なになにcái gì cái gì, thế này thế nọ
  11. おかけくださいmời ngồi
  12. 着けるつけるmang, đeo, đỗ (xe)
  13. 蹴るけるđá
  14. ナンバーなんばーsố
  15. 掃くはくquét
  16. 待ち合わせるまちあわせるhẹn gặp, gặp nhau theo hẹn
  17. コンクールこんくーるcuộc thi
  18. 人権じんけんnhân quyền
  19. 早速さっそくngay, lập tức
  20. 開幕かいまくkhai mạc
  21. 問い合わせといあわせhỏi thông tin
  22. こっそりlén lút, lặng lẽ
  23. 透明とうめいtrong suốt
  24. 測定そくていđo lường
  25. 皮膚ひふda
  26. 倉庫そうこnhà kho
  27. 暴走ぼうそうphóng xe ẩu, mất kiểm soát
  28. 瞳ひとみcon ngươi
  29. エリアえりあkhu vực
  30. サポートさぽーとhỗ trợ
  31. 懸命けんめいhết mình, chăm chỉ
  32. 休息きゅうそくnghỉ ngơi
  33. 商社しょうしゃcông ty thương mại
  34. 洒落しゃれchơi chữ, câu đùa, vẻ sành điệu
  35. 揃うそろうđầy đủ, tập hợp đủ, đồng đều
  36. 大小だいしょうlớn nhỏ
  37. パターンぱたーんkhuôn mẫu
  38. モーターもーたーmô tơ
  39. 回り道まわりみちđường vòng
  40. 図表ずひょうbiểu đồ
  41. 思い付くおもいつくnghĩ ra, chợt nghĩ đến
  42. 厚かましいあつかましいtrơ tráo, không biết ngượng
  43. 和英わえいNhật-Anh, từ điển Nhật-Anh
  44. くっ付くくっつくdính vào, bám chặt
  45. 副詞ふくしtrạng từ
  46. 捉えるとらえるnắm bắt, bắt lấy
  47. 摩擦まさつma sát
  48. 半径はんけいbán kính
  49. 農薬のうやくthuốc trừ sâu
  50. 殿どのkính gửi ~ (xưng hô trong văn bản)