Ngày 16

N2 · 50 từ · số 751–800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. こうしてbằng cách này, thế là
  2. 鳴らすならすrung (chuông), làm phát ra tiếng
  3. 夕日ゆうひánh hoàng hôn, mặt trời lặn
  4. 造るつくるđóng (tàu), xây (nhà)
  5. 仮名かなkana (chữ viết tiếng Nhật)
  6. 次女じじょcon gái thứ hai
  7. 書道しょどうthư pháp
  8. 口紅くちべにson môi
  9. ビニールびにーるni lông
  10. マフラーまふらーkhăn quàng cổ
  11. 突き当たりつきあたりcuối đường
  12. 振り仮名ふりがなfurigana (cách đọc ghi trên chữ Hán)
  13. 茶色いちゃいろいmàu nâu
  14. 揚げるあげるchiên
  15. 学会がっかいhội học thuật
  16. 長年ながねんnhiều năm
  17. 実力じつりょくthực lực
  18. しょうがgừng
  19. 分類ぶんるいphân loại
  20. 自治体じちたいchính quyền địa phương
  21. 消化しょうかtiêu hóa
  22. 怪しいあやしいkhả nghi, đáng ngờ
  23. 反映はんえいphản ánh
  24. 交代こうたいluân phiên, thay thế
  25. 用語ようごthuật ngữ
  26. せめてít nhất, ít ra thì
  27. 違和感いわかんcảm giác khác lạ
  28. 反省はんせいtự kiểm điểm
  29. 求人きゅうじんtuyển dụng
  30. 最適さいてきtối ưu
  31. リスクりすくrủi ro
  32. 独り言ひとりごとnói một mình
  33. 掘るほるđào, đào lên
  34. 休養きゅうようnghỉ dưỡng
  35. 空っぽからっぽtrống rỗng
  36. 削るけずるgọt, cắt giảm, xóa
  37. 青白いあおじろいxanh xao, trắng xanh
  38. 道順みちじゅんcách đi, lộ trình
  39. コンクリートこんくりーとbê tông
  40. 肌着はだぎđồ lót
  41. 散らかすちらかすbày bừa, làm vương vãi
  42. 物差しものさしthước kẻ, thước đo (tiêu chuẩn)
  43. 診るみるkhám bệnh
  44. 凍えるこごえるlạnh cóng
  45. 日の入りひのいりmặt trời lặn
  46. 捕るとるbắt, săn bắt
  47. 侵入しんにゅうxâm nhập
  48. 家屋かおくnhà ở
  49. お帰りおかえりchào mừng về nhà (thân mật)
  50. 羽わ~ con (đơn vị đếm chim)