Ngày 34
N1 · 50 từ · số 1651–1700
0 / 50
Từ vựng 50
- 助詞じょしtrợ từdanh từ
- チャイムちゃいむtiếng chuông, chuông cửadanh từ
- 仏像ぶつぞうtượng Phậtdanh từ
- 伝言でんごんlời nhắndanh từ
- ホールほーるhội trườngdanh từ
- 組み合わせるくみあわせるkết hợp, ghép lạiđộng từ nhóm 2
- ダウンだうんgiảm xuống, gục ngã, lông vũdanh từ
- コントロールこんとろーるkiểm soát, điều khiểndanh từ
- 遠方えんぽうphương xadanh từ
- 反感はんかんác cảmdanh từ
- 休めるやすめるcho (cơ thể, tâm trí) nghỉ ngơiđộng từ nhóm 2
- 受け止めるうけとめるđỡ lấy, đón nhậnđộng từ nhóm 2
- 片思いかたおもいyêu đơn phươngdanh từ
- 本のほんのchỉ là ~, chút ítliên thể từ
- 実践じっせんthực hànhdanh từ
- 履歴りれきlý lịchdanh từ
- 復興ふっこうphục hưngdanh từ
- 保育ほいくnuôi dạy trẻdanh từ
- 放棄ほうきtừ bỏ, bỏ mặcdanh từ
- 試みこころみnỗ lực, thử nghiệmdanh từ
- 幹部かんぶcán bộ lãnh đạodanh từ
- 投入とうにゅうbỏ vào, đưa vào (nguồn lực)danh từ
- 妨害ぼうがいcản trởdanh từ
- 自我じがbản ngã, cái tôidanh từ
- 野心やしんtham vọngdanh từ
- 明かすあかすtiết lộ, thức trắng (đêm)động từ nhóm 1
- 唾つばnước bọtdanh từ
- リリースりりーすra mắt, phát hành, công bốdanh từ
- 下地したじnền tảng, tố chấtdanh từ
- 噴出ふんしゅつphun tràodanh từ
- 風習ふうしゅうphong tụcdanh từ
- 束縛そくばくtrói buộc, ràng buộcdanh từ
- 人目ひとめánh mắt người khác, sự chú ý của mọi ngườidanh từ
- 待ち望むまちのぞむmong chờđộng từ nhóm 1
- 海路かいろđường biểndanh từ
- 準じるじゅんじるtương đương, tuân theođộng từ nhóm 2
- 霞むかすむcó sương mù, mờ điđộng từ nhóm 1
- 丸めるまるめるcuộn tròn, vo viênđộng từ nhóm 2
- 定まるさだまるđược quyết định, ổn địnhđộng từ nhóm 1
- 帰京ききょうtrở về thủ đô (Tokyo)danh từ
- 妬むねたむghen tị, đố kỵđộng từ nhóm 1
- 好況こうきょうkinh tế thịnh vượngdanh từ
- 手分けてわけphân công, chia nhau làmdanh từ
- 化繊かせんsợi tổng hợpdanh từ
- 見落とすみおとすbỏ qua, nhìn sótđộng từ nhóm 1
- 変遷へんせんbiến chuyểndanh từ
- おむつtãdanh từ
- 軍服ぐんぷくquân phụcdanh từ
- 期きkỳ ~ (giai đoạn, khóa)hậu tố
- 周しゅう~ vònghậu tố