Ngày 34

N1 · 50 từ · số 1651–1700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 助詞じょしtrợ từ
  2. チャイムちゃいむtiếng chuông, chuông cửa
  3. 仏像ぶつぞうtượng Phật
  4. 伝言でんごんlời nhắn
  5. ホールほーるhội trường
  6. 組み合わせるくみあわせるkết hợp, ghép lại
  7. ダウンだうんgiảm xuống, gục ngã, lông vũ
  8. コントロールこんとろーるkiểm soát, điều khiển
  9. 遠方えんぽうphương xa
  10. 反感はんかんác cảm
  11. 休めるやすめるcho (cơ thể, tâm trí) nghỉ ngơi
  12. 受け止めるうけとめるđỡ lấy, đón nhận
  13. 片思いかたおもいyêu đơn phương
  14. 本のほんのchỉ là ~, chút ít
  15. 実践じっせんthực hành
  16. 履歴りれきlý lịch
  17. 復興ふっこうphục hưng
  18. 保育ほいくnuôi dạy trẻ
  19. 放棄ほうきtừ bỏ, bỏ mặc
  20. 試みこころみnỗ lực, thử nghiệm
  21. 幹部かんぶcán bộ lãnh đạo
  22. 投入とうにゅうbỏ vào, đưa vào (nguồn lực)
  23. 妨害ぼうがいcản trở
  24. 自我じがbản ngã, cái tôi
  25. 野心やしんtham vọng
  26. 明かすあかすtiết lộ, thức trắng (đêm)
  27. 唾つばnước bọt
  28. リリースりりーすra mắt, phát hành, công bố
  29. 下地したじnền tảng, tố chất
  30. 噴出ふんしゅつphun trào
  31. 風習ふうしゅうphong tục
  32. 束縛そくばくtrói buộc, ràng buộc
  33. 人目ひとめánh mắt người khác, sự chú ý của mọi người
  34. 待ち望むまちのぞむmong chờ
  35. 海路かいろđường biển
  36. 準じるじゅんじるtương đương, tuân theo
  37. 霞むかすむcó sương mù, mờ đi
  38. 丸めるまるめるcuộn tròn, vo viên
  39. 定まるさだまるđược quyết định, ổn định
  40. 帰京ききょうtrở về thủ đô (Tokyo)
  41. 妬むねたむghen tị, đố kỵ
  42. 好況こうきょうkinh tế thịnh vượng
  43. 手分けてわけphân công, chia nhau làm
  44. 化繊かせんsợi tổng hợp
  45. 見落とすみおとすbỏ qua, nhìn sót
  46. 変遷へんせんbiến chuyển
  47. おむつtã
  48. 軍服ぐんぷくquân phục
  49. 期きkỳ ~ (giai đoạn, khóa)
  50. 周しゅう~ vòng