Ngày 31

N1 · 50 từ · số 1501–1550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. キャッチきゃっちbắt bóng, nắm bắt
  2. 主題しゅだいchủ đề
  3. 外相がいしょうbộ trưởng ngoại giao
  4. 整えるととのえるsắp xếp, chỉnh lại, chuẩn bị
  5. 産物さんぶつsản vật
  6. オンラインおんらいんtrực tuyến
  7. 無駄遣いむだづかいlãng phí, phung phí
  8. 無口むくちtrầm lặng, ít nói
  9. 斜面しゃめんsườn dốc
  10. 臆病おくびょうnhát gan, rụt rè
  11. 修士しゅうしthạc sĩ
  12. 転勤てんきんchuyển công tác
  13. 結束けっそくgắn kết, đoàn kết
  14. 布巾ふきんkhăn lau bát đĩa
  15. スプリングすぷりんぐlò xo
  16. 敬具けいぐtrân trọng (lời kết thư)
  17. オリエンテーションおりえんてーしょんbuổi định hướng
  18. 司法しほうtư pháp
  19. 兵士へいしbinh sĩ, quân nhân
  20. 矢やmũi tên
  21. 対抗たいこうđối kháng, đối đầu
  22. 該当がいとうthuộc diện, tương ứng
  23. 権限けんげんquyền hạn
  24. 形態けいたいhình thái
  25. 措置そちbiện pháp
  26. 音色ねいろâm sắc
  27. 降水こうすいgiáng thủy
  28. 簡潔かんけつngắn gọn, súc tích
  29. 抗争こうそうđấu tranh
  30. 土俵どひょうvõ đài (sumo), đấu trường
  31. 模範もはんgương mẫu
  32. 控えるひかえるkiêng, sắp đến (sự kiện), ghi lại
  33. 沈没ちんぼつchìm (tàu)
  34. 農地のうちđất nông nghiệp
  35. 目覚ましいめざましいvượt bậc
  36. 年輪ねんりんvòng tuổi cây, bề dày kinh nghiệm
  37. 行き違いいきちがいlỡ nhau, hiểu lầm, bất đồng
  38. ばら撒くばらまくrải, vung vãi
  39. 仕立てるしたてるmay (quần áo), làm
  40. 厳かおごそかtrang nghiêm, uy nghi
  41. 禁ずるきんずるcấm
  42. 浸すひたすngâm, làm ướt
  43. 弱るよわるyếu đi, suy yếu, khó xử
  44. 凝るこるsay mê, chăm chút, mỏi cứng (vai)
  45. 貨幣かへいtiền tệ
  46. 等級とうきゅうcấp bậc
  47. 鉛なまりchì
  48. 街がいphố ~ (như 商店街)
  49. 用品ようひんđồ dùng ~ (như スポーツ用品)
  50. 庁ちょうcục ~ (như 気象庁)