Ngày 15

N1 · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. クラブくらぶcâu lạc bộ
  2. デザインでざいんthiết kế
  3. ファンふぁんngười hâm mộ, quạt thông gió
  4. タイトルたいとるtiêu đề, danh hiệu
  5. アップあっぷtăng, cận cảnh, tải lên
  6. ジャンボじゃんぼcỡ đại, siêu lớn
  7. ガイドブックがいどぶっくsách hướng dẫn
  8. なんだかんだthế này thế nọ, cái này cái kia
  9. 孤立こりつcô lập
  10. ほっとnhẹ nhõm, thở phào
  11. 後退こうたいrút lui
  12. 征服せいふくchinh phục
  13. 野外やがいngoài trời
  14. 人体じんたいcơ thể người
  15. 日焼けひやけrám nắng, tắm nắng
  16. 視野しやtầm nhìn
  17. 持てるもてるđược (người khác giới) yêu thích
  18. 外観がいかんbề ngoài, vẻ ngoài
  19. 出血しゅっけつchảy máu
  20. 持続じぞくduy trì
  21. 知性ちせいtrí tuệ
  22. 指令しれいchỉ thị
  23. あっさりthanh đạm, dứt khoát, dễ dàng
  24. 利点りてんlợi thế
  25. 倒産とうさんphá sản
  26. 申告しんこくkhai báo
  27. 柔軟じゅうなんlinh hoạt, mềm dẻo
  28. 客観きゃっかんkhách quan
  29. 取り戻すとりもどすlấy lại, khôi phục
  30. 上回るうわまわるvượt quá, cao hơn
  31. 温和おんわôn hòa
  32. 成熟せいじゅくtrưởng thành
  33. 折おりlúc, dịp
  34. 主権しゅけんchủ quyền
  35. 楽譜がくふbản nhạc
  36. 割り当てわりあてphân bổ, phần được chia
  37. 免除めんじょmiễn trừ
  38. 倍率ばいりつđộ phóng đại, tỉ lệ chọi (thi cử)
  39. 階層かいそうtầng lớp
  40. 縁側えんがわhiên nhà (kiểu Nhật)
  41. 群集ぐんしゅうtụ tập, đám đông
  42. 分業ぶんぎょうphân công lao động
  43. 取り締まるとりしまるkiểm soát, trấn áp
  44. 悟るさとるnhận ra
  45. 途切れるとぎれるgián đoạn, đứt quãng
  46. 微かかすかmờ nhạt, lờ mờ, nhỏ nhoi
  47. 戯曲ぎきょくkịch bản (sân khấu)
  48. 中枢ちゅうすうđầu não
  49. 冊さつ~ quyển (đếm sách)
  50. 毎まいmỗi ~ (như 毎週, 毎日)