Ngày 90

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4451–4500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ミドルみどるgiữa, trung niên
  2. ウォッチうぉっちđồng hồ đeo tay, quan sát
  3. プレーヤーぷれーやーvận động viên, đầu phát
  4. リッチりっちgiàu có, sang trọng
  5. 走者そうしゃngười chạy
  6. 強弱きょうじゃくđộ mạnh yếu
  7. 白地しろじnền trắng
  8. 習い事ならいごとlớp năng khiếu (piano, trà đạo)
  9. ダビングだびんぐsao chép (bản ghi âm, ghi hình), lồng tiếng (thêm âm thanh)
  10. 菜の花なのはなhoa cải dầu
  11. コルクこるくgỗ bần
  12. キウイきういquả kiwi
  13. 両目りょうめhai mắt
  14. 麺類めんるいcác loại mì
  15. 連覇れんぱvô địch liên tiếp
  16. すねống quyển
  17. 半減はんげんgiảm một nửa
  18. 細部さいぶchi tiết
  19. 有意義ゆういぎcó ý nghĩa
  20. 落札らくさつtrúng thầu, trúng đấu giá
  21. 民家みんかnhà dân
  22. 異様いようkỳ lạ, kỳ dị, quái dị
  23. 同棲どうせいsống chung (như vợ chồng)
  24. 王座おうざngai vàng
  25. 気象庁きしょうちょうCơ quan Khí tượng Nhật Bản
  26. 降板こうばんbị thay ra (bóng chày), rút khỏi (chương trình)
  27. 配属はいぞくphân công (vào bộ phận)
  28. 容認ようにんchấp nhận
  29. 風潮ふうちょうtrào lưu
  30. いわしcá mòi
  31. 三流さんりゅうhạng ba
  32. 記帳きちょうghi sổ, cập nhật sổ tiết kiệm
  33. 転出てんしゅつchuyển đi
  34. 主審しゅしんtrọng tài chính
  35. 適性検査てきせいけんさkiểm tra năng khiếu
  36. 基本的人権きほんてきじんけんquyền con người cơ bản
  37. 内閣総理大臣ないかくそうりだいじんthủ tướng (Nhật Bản)
  38. 不特定ふとくていkhông xác định
  39. 予備知識よびちしきkiến thức nền
  40. 蒸気船じょうきせんtàu hơi nước
  41. 実況放送じっきょうほうそうtường thuật trực tiếp
  42. 植物油しょくぶつゆdầu thực vật
  43. 細分化さいぶんかchia nhỏ
  44. 固定観念こていかんねんđịnh kiến
  45. 水回りみずまわりkhu vực dùng nước (bếp, phòng tắm)
  46. 不得手ふえてkhông giỏi, sở đoản
  47. 保湿ほしつdưỡng ẩm
  48. 社交ダンスしゃこうだんすkhiêu vũ xã giao
  49. 止まりとまりdừng lại, chỉ dừng ở ~
  50. 坪つぼtsubo (đơn vị diện tích)