Ngày 87

Ngoài JLPT · 50 từ · số 4301–4350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 洗車せんしゃrửa xe
  2. カフェテリアかふぇてりあquán ăn tự phục vụ
  3. 医科いかy khoa
  4. サポーターさぽーたーcổ động viên, đội cổ vũ, đai bảo vệ (khớp)
  5. ランナーらんなーngười chạy
  6. ノウハウのうはうbí quyết
  7. リレーりれーtiếp sức
  8. ビジュアルびじゅあるhình ảnh, ngoại hình
  9. ノーマルのーまるbình thường
  10. 土砂どしゃđất cát
  11. 打ち切りうちきりđình chỉ, chấm dứt, cắt sóng sớm (chương trình)
  12. 苦笑くしょうnụ cười gượng
  13. 生き残りいきのこりsống sót, người sống sót
  14. 本性ほんしょうbản tính, bộ mặt thật
  15. 炭すみthan củi
  16. 種子しゅしhạt giống
  17. 県知事けんちじthống đốc tỉnh
  18. 赤外線せきがいせんtia hồng ngoại
  19. 病棟びょうとうkhu bệnh phòng
  20. 抜粋ばっすいtrích đoạn
  21. 閣僚かくりょうthành viên nội các
  22. 提唱ていしょうđề xướng
  23. 原告げんこくnguyên đơn
  24. 式典しきてんnghi lễ, lễ kỷ niệm
  25. 腹筋ふっきんcơ bụng, gập bụng
  26. クルーくるーnhóm, phi hành đoàn
  27. 出来高できだかsản lượng, khối lượng giao dịch, lượng thu hoạch
  28. どうにもthật sự, dù thế nào cũng (dùng trong câu phủ định)
  29. 文通ぶんつうtrao đổi thư từ
  30. 割安わりやすtương đối rẻ
  31. 脳みそのうみそóc, não
  32. 膨れ上がるふくれあがるphồng lên, phình ra
  33. 潜在的せんざいてきtiềm ẩn, tiềm năng
  34. 任意保険にんいほけんbảo hiểm tự nguyện
  35. 間けんgian (đơn vị đo dài khoảng 182 cm), gian (khoảng giữa hai cột)
  36. にやりtoét miệng cười, cười nhếch mép
  37. ちょうちんđèn lồng
  38. 神経衰弱しんけいすいじゃくsuy nhược thần kinh
  39. 端たんđầu mút, rìa (như 極端, 末端)
  40. 平均値へいきんちgiá trị trung bình
  41. ずば抜けるずばぬけるxuất chúng, vượt trội
  42. 具体策ぐたいさくbiện pháp cụ thể
  43. 資産家しさんかngười giàu có
  44. 国家権力こっかけんりょくquyền lực nhà nước
  45. 我先にわれさきにtranh nhau
  46. 楽屋がくやphòng hóa trang, phòng chờ
  47. 慈悲じひlòng từ bi
  48. 堕落だらくsa đọa
  49. 塩素えんそclo
  50. 庫こkho ~ (như 金庫, 車庫)