Ngày 27

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1301–1350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 傷害しょうがいthương tích
  2. 豆乳とうにゅうsữa đậu nành
  3. 給油きゅうゆtiếp nhiên liệu, đổ xăng
  4. 持ち込むもちこむmang vào
  5. 乗員じょういんthành viên kíp lái
  6. 鶏肉けいにくthịt gà
  7. 公言こうげんtuyên bố công khai
  8. 隣人りんじんhàng xóm
  9. 前髪まえがみtóc mái
  10. 服用ふくようuống (thuốc)
  11. 北上ほくじょうtiến lên phía bắc
  12. 銭湯せんとうnhà tắm công cộng
  13. 機内きないtrong máy bay
  14. 離陸りりくcất cánh
  15. 気絶きぜつsự ngất xỉu
  16. 遠距離えんきょりkhoảng cách xa
  17. 実名じつめいtên thật
  18. 接点せってんđiểm tiếp xúc
  19. 肥満ひまんbéo phì
  20. 鮮明せんめいrõ nét
  21. 花束はなたばbó hoa
  22. 生前せいぜんlúc sinh thời
  23. 気遣いきづかいsự quan tâm, sự chu đáo, sự lo lắng
  24. ひっそりlặng lẽ, yên tĩnh
  25. 囲碁いごcờ vây
  26. 中期ちゅうきtrung kỳ, trung hạn
  27. 完走かんそうchạy hết quãng đường
  28. 発着はっちゃくkhởi hành và đến
  29. 進入しんにゅうtiến vào
  30. 大豆だいずđậu nành
  31. 種目しゅもくmôn thi đấu, hạng mục
  32. 漬け物つけものtsukemono, rau củ muối
  33. 場違いばちがいlạc lõng
  34. 売り手うりてngười bán
  35. わいわいồn ào, rôm rả
  36. 浸るひたるngâm mình, đắm chìm (trong cảm xúc)
  37. 飛び交うとびかうbay qua bay lại, lan tràn (tin đồn)
  38. 和紙わしgiấy washi (giấy truyền thống Nhật)
  39. 外界がいかいthế giới bên ngoài
  40. 山荘さんそうnhà nghỉ trên núi
  41. 輝かしいかがやかしいsáng chói, huy hoàng
  42. 生い立ちおいたちquá trình trưởng thành, xuất thân
  43. やんちゃnhóc tinh nghịch, nghịch ngợm
  44. ダイブだいぶlao xuống
  45. 踏み出すふみだすbước ra
  46. マットレスまっとれすđệm
  47. 請け負ううけおうnhận thầu, đảm nhận
  48. 合点がってんhiểu ra, đồng tình, chấp thuận
  49. 目白めじろchim vành khuyên
  50. 山さんnúi ~ (như 富士山)