Ngày 25

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1201–1250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 校内こうないtrong trường
  2. おかゆcháo
  3. 翌年よくねんnăm sau
  4. 首位しゅいvị trí dẫn đầu, hạng nhất
  5. 十字架じゅうじかthập tự giá
  6. 水上すいじょうtrên mặt nước
  7. 星空ほしぞらbầu trời đầy sao
  8. 特製とくせいđặc chế
  9. 退社たいしゃnghỉ việc, tan sở
  10. 作り出すつくりだすlàm ra, tạo ra
  11. 今期こんきkỳ này, quý này
  12. 馬車ばしゃxe ngựa
  13. 皇室こうしつhoàng thất
  14. 日系にっけいgốc Nhật
  15. 多用たようsử dụng nhiều, bận rộn (trang trọng)
  16. 使い捨てつかいすてdùng một lần
  17. 葉っぱはっぱlá cây
  18. 直行ちょっこうđi thẳng
  19. 年内ねんないtrong năm
  20. 受給じゅきゅうviệc lĩnh (trợ cấp, lương hưu)
  21. 重症じゅうしょうbệnh nặng
  22. 続行ぞっこうtiếp tục
  23. 祖国そこくtổ quốc
  24. 多額たがくsố tiền lớn
  25. 後世こうせいhậu thế
  26. 専業せんぎょうtoàn thời gian (như 専業主婦)
  27. 防水ぼうすいchống thấm
  28. 柔らかやわらかmềm mại, linh hoạt
  29. 海水かいすいnước biển
  30. 戦死せんしtử trận
  31. 新卒しんそつngười mới tốt nghiệp
  32. 入金にゅうきんnạp tiền
  33. 二部にぶphần hai, hai bản
  34. スクラップブックすくらっぷぶっくsổ cắt dán
  35. 投げ飛ばすなげとばすném văng ra, quăng mạnh
  36. 家柄いえがらdòng dõi, gia thế
  37. 防音ぼうおんcách âm
  38. 持ち味もちあじhương vị vốn có, nét riêng
  39. 宣教師せんきょうしnhà truyền giáo
  40. 鮮度せんどđộ tươi
  41. 恩師おんしân sư, thầy
  42. グレードぐれーどcấp độ
  43. ワクチンわくちんvắc-xin
  44. 残ざんphần còn lại
  45. 火種ひだねmồi lửa
  46. 痛ましいいたましいthương tâm, đau lòng
  47. 尺八しゃくはちshakuhachi (sáo dọc bằng tre)
  48. 堅持けんじkiên trì, giữ vững
  49. 錨いかりmỏ neo
  50. 六時ろくじsáu giờ