Ngày 128

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6351–6400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ストロベリーすとろべりーdâu tây
  2. ピエロぴえろchú hề
  3. サミットさみっとhội nghị thượng đỉnh
  4. ヘッドホンへっどほんtai nghe chụp tai
  5. バイキングばいきんぐtiệc buffet
  6. ゴッドごっどthần, Chúa Trời
  7. ボーダーぼーだーranh giới, sọc ngang
  8. カーニバルかーにばるlễ hội hóa trang
  9. 流れ込むながれこむchảy vào
  10. 手渡すてわたすtrao tận tay
  11. 返送へんそうgửi trả lại
  12. 弱火よわびlửa nhỏ
  13. 取り合うとりあうnắm (tay nhau), tranh giành
  14. 熱風ねっぷうgió nóng
  15. ピラフぴらふcơm pilaf
  16. 千切りせんぎりthái sợi, đồ thái sợi
  17. 買い取るかいとるmua lại, thu mua
  18. ふかふかmềm xốp
  19. 号泣ごうきゅうgào khóc, khóc nức nở
  20. 人脈じんみゃくmối quan hệ quen biết
  21. 表向きおもてむきbề ngoài, trên danh nghĩa
  22. 存分ぞんぶんthỏa thích, thả cửa
  23. 引き取りひきとりtiếp nhận, nhận về
  24. 根源こんげんcăn nguyên
  25. 嫁入りよめいりvề nhà chồng
  26. 素手すでtay không
  27. ポリシーぽりしーphương châm, tín điều, chính sách
  28. ミリオンみりおんtriệu
  29. ときめきsự xao xuyến, sự rộn ràng
  30. プロダクションぷろだくしょんcông ty sản xuất, công ty quản lý (nghệ sĩ)
  31. 譲りゆずりthừa hưởng, nhường nhịn
  32. プディングぷでぃんぐbánh pudding
  33. 向かい風むかいかぜgió ngược
  34. くるぶしmắt cá chân
  35. リアリティーりありてぃーtính hiện thực, cảm giác chân thực
  36. 差し込みさしこみchèn vào, phích cắm
  37. うかがうnhìn trộm, dò xét (窺う)
  38. 深々ふかぶかthật sâu
  39. ケーブルカーけーぶるかーtàu kéo cáp (đường sắt leo núi)
  40. 細目ほそめmắt híp
  41. 人当たりひとあたりcách đối xử với người khác, sự dễ gần
  42. 当たり障りあたりさわりtrở ngại, sự mất lòng
  43. 難度なんどđộ khó
  44. シリンダーしりんだーxi lanh
  45. 差し押さえさしおさえtịch biên
  46. かぶcủ cải tròn
  47. えげつないtrơ trẽn, độc địa
  48. チューニングちゅーにんぐđiều chỉnh, lên dây (đàn)
  49. 媒酌ばいしゃくmai mối
  50. 一円いちえんkhắp vùng ~, 1 yên