Ngày 12
N3 · 50 từ · số 551–600
0 / 50
Từ vựng 50
- 歌手かしゅca sĩdanh từ
- グループぐるーぷnhómdanh từ
- 命令めいれいmệnh lệnhdanh từ
- 袋ふくろtúi, baodanh từ
- 案あんđề án, phương ándanh từ
- 一生いっしょうcả đời, suốt đờidanh từ
- 食品しょくひんthực phẩmdanh từ
- 床ゆかsàn nhàdanh từ
- 人数にんずうsố ngườidanh từ
- 困難こんなんkhó khăndanh từ·tính từ đuôi な
- 列れつhàng, dãydanh từ
- 作家さっかnhà văndanh từ
- 不可能ふかのうkhông thểdanh từ·tính từ đuôi な
- 会長かいちょうchủ tịchdanh từ
- 学習がくしゅうhọc tậpdanh từ
- 殺すころすgiếtđộng từ nhóm 1
- 戦うたたかうchiến đấuđộng từ nhóm 1
- 植物しょくぶつthực vậtdanh từ
- 職業しょくぎょうnghề nghiệpdanh từ
- 毎回まいかいmỗi lầndanh từ
- 数字すうじchữ số, con sốdanh từ
- 緊張きんちょうcăng thẳng, hồi hộpdanh từ
- 不満ふまんbất mãndanh từ·tính từ đuôi な
- 起こるおこるxảy rađộng từ nhóm 1
- 駐車ちゅうしゃđỗ xedanh từ
- 仲なかquan hệdanh từ
- 北東ほくとうđông bắcdanh từ
- 早起きはやおきdậy sớmdanh từ
- 祝ういわうchúc mừngđộng từ nhóm 1
- 鳴き声なきごえtiếng kêu (động vật)danh từ
- 北側きたがわphía bắcdanh từ
- ライターらいたーbật lửadanh từ
- 引退いんたいnghỉ hưu, giải nghệdanh từ
- 可かcó thể, được phépdanh từ
- 学者がくしゃhọc giảdanh từ
- 鉄道てつどうđường sắtdanh từ
- 共にともにcùng, đồng thờiphó từ
- 幅はばchiều rộng, bề rộngdanh từ
- 推薦すいせんtiến cửdanh từ
- 物事ものごとmọi việc, vạn sựdanh từ
- 農家のうかnhà nôngdanh từ
- 収穫しゅうかくthu hoạchdanh từ
- 例えたとえví dụ, ví vondanh từ
- 必ずしもかならずしもnhất thiết (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 演説えんぜつdiễn thuyếtdanh từ
- 願うねがうmong, mong muốn, cầu nguyệnđộng từ nhóm 1
- のんびりthong thả, nhàn nhãphó từ
- 不ふbất ~, không ~tiền tố
- 丸まるtròn, tròn ~ (như 丸一日)tiền tố
- そこでthế là, vì vậyliên từ