Ngày 31
N2 · 50 từ · số 1501–1550
0 / 50
Từ vựng 50
- 酸っぱいすっぱいchuatính từ đuôi い
- 括弧かっこdấu ngoặcdanh từ
- 帰すかえすcho vềđộng từ nhóm 1
- 匙さじthìadanh từ
- リボンりぼんruy băngdanh từ
- ダイヤモンドだいやもんどkim cươngdanh từ
- 温まるあたたまるấm lên, được hâm nóngđộng từ nhóm 1
- 間接かんせつgián tiếpdanh từ
- 彫刻ちょうこくđiêu khắc, tác phẩm điêu khắcdanh từ
- 吐き気はきけbuồn nôndanh từ
- 器具きぐdụng cụ, thiết bịdanh từ
- 英文えいぶんvăn bản tiếng Anhdanh từ
- 寺院じいんchùa chiềndanh từ
- 続々ぞくぞくlần lượt, liên tiếpphó từ
- 苦情くじょうbất mãn, phàn nàn, khiếu nạidanh từ
- 縛るしばるbuộc, trói buộcđộng từ nhóm 1
- 看病かんびょうchăm sóc người bệnhdanh từ
- 増減ぞうげんtăng giảmdanh từ
- 日陰ひかげbóng râm, chỗ râmdanh từ
- アピールあぴーるsự thu hút, lời kêu gọidanh từ
- エピソードえぴそーどtình tiết, giai thoạidanh từ
- シンプルしんぷるđơn giản, giản dịtính từ đuôi な
- 熟語じゅくごthành ngữ, từ ghép chữ Hándanh từ
- 潰れるつぶれるbị bẹp, lụn bại, phá sảnđộng từ nhóm 2
- 水筒すいとうbình nướcdanh từ
- 正門せいもんcổng chínhdanh từ
- 寝台しんだいgiườngdanh từ
- チョークちょーくphấndanh từ
- おめでたいđáng mừng, ngây ngô (mỉa mai)tính từ đuôi い
- 坊やぼうやbé con, cậu ấm, thằng nhóc non nớtdanh từ
- ブラウスぶらうすáo sơ mi nữdanh từ
- 火口かこうmiệng núi lửadanh từ
- 投稿とうこうgửi bài, đăng bài (trên mạng)danh từ
- 儀式ぎしきnghi thức, nghi lễdanh từ
- 敷地しきちkhu đất, đất nềndanh từ
- 生ずるしょうずるnảy sinh, phát sinhđộng từ nhóm 3
- お参りおまいりđi lễ (đền, chùa), tảo mộdanh từ
- 怠るおこたるlơ là, sao nhãngđộng từ nhóm 1
- 勇ましいいさましいdũng cảm, hiên ngangtính từ đuôi い
- 縮むちぢむco lại, teo lại, co rúm lạiđộng từ nhóm 1
- あくびngápdanh từ
- 縮めるちぢめるthu nhỏ, rút ngắn, co rúm (người)động từ nhóm 2
- 経るへるthông qua, trải qua, trôi quađộng từ nhóm 2
- 足袋たびtất tabi (tất xỏ ngón kiểu Nhật)danh từ
- 治めるおさめるcai trị, thống trịđộng từ nhóm 2
- 呑気のんきvô tư, thong thảdanh từ·tính từ đuôi な
- 大層たいそうrất, vô cùng, to tátphó từ·tính từ đuôi な
- 思い込むおもいこむtin chắc, đinh ninhđộng từ nhóm 1
- 襖ふすまfusuma (cửa kéo kiểu Nhật)danh từ
- 教きょう~ giáo (như 仏教, キリスト教)hậu tố