Ngày 23

N2 · 50 từ · số 1101–1150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 薬指くすりゆびngón áp út
  2. 下らないくだらないvớ vẩn, vô ích
  3. 茶道さどうtrà đạo
  4. ボーナスぼーなすtiền thưởng
  5. いつのまにかlúc nào không hay
  6. 液体えきたいchất lỏng
  7. 角度かくどgóc độ
  8. 原稿げんこうbản thảo
  9. 売り上げうりあげdoanh thu, doanh số
  10. 花嫁はなよめcô dâu
  11. 学部がくぶkhoa (đại học)
  12. 一見いっけんthoạt nhìn
  13. 短期たんきngắn hạn
  14. 推定すいていước tính
  15. 足元あしもとdưới chân
  16. 飾りかざりđồ trang trí, tô điểm
  17. 幼児ようじtrẻ nhỏ
  18. 循環じゅんかんtuần hoàn
  19. 賞金しょうきんtiền thưởng
  20. 杉すぎtuyết tùng Nhật Bản
  21. 区域くいきkhu vực
  22. 平野へいやđồng bằng
  23. 屑くずmảnh vụn, rác
  24. 揃えるそろえるchuẩn bị đủ, làm cho đều, thu thập
  25. 素質そしつtố chất
  26. 暴れるあばれるlàm loạn, quậy phá
  27. 紺こんxanh tím than, xanh dương đậm
  28. 日差しひざしánh nắng
  29. 測量そくりょうđo đạc
  30. 公務こうむcông vụ
  31. くれぐれもxin hãy, nhất định
  32. 巻くまくquấn, cuộn, quàng
  33. ぶつけるva, trút (cảm xúc)
  34. 払い戻すはらいもどすhoàn tiền
  35. まごまごluống cuống, lúng túng
  36. 交ぜるまぜるtrộn lẫn
  37. 照るてるchiếu sáng (mặt trời), nắng gắt
  38. 散らかるちらかるbừa bộn, vương vãi
  39. 放るほうるném, bỏ mặc
  40. 見慣れるみなれるquen thuộc, quen mắt
  41. 零れるこぼれるtràn ra, đổ ra
  42. 法則ほうそくquy luật
  43. 蘇るよみがえるsống lại, hồi sinh
  44. 綱つなdây thừng, dây
  45. 規律きりつkỷ luật
  46. 中性ちゅうせいtrung tính
  47. 歯車はぐるまbánh răng
  48. 純情じゅんじょうtrong sáng
  49. 脱線だっせんtrật đường ray, lạc đề
  50. 器きthiết bị ~ (như 消火器)