Ngày 21

N2 · 50 từ · số 1001–1050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ワンピースわんぴーすváy liền thân
  2. ダブルだぶるđôi, gấp đôi
  3. やかんấm đun nước
  4. 温めるあたためるhâm nóng, làm ấm
  5. 人差し指ひとさしゆびngón trỏ
  6. 父母ふぼcha mẹ
  7. 流行るはやるthịnh hành, lan truyền (bệnh)
  8. ブラシぶらしbàn chải
  9. カセットかせっとbăng cát-xét
  10. レインコートれいんこーとáo mưa
  11. 稀まれhiếm, hiếm có
  12. 加速かそくtăng tốc
  13. 水分すいぶんlượng nước
  14. 寿命じゅみょうtuổi thọ
  15. 身分みぶんthân phận
  16. 地面じめんmặt đất
  17. 派手はでhào nhoáng, lòe loẹt
  18. 実習じっしゅうthực tập
  19. 将棋しょうぎshogi (cờ tướng Nhật Bản)
  20. 羨ましいうらやましいghen tị
  21. 高等こうとうbậc cao
  22. 原理げんりnguyên lý
  23. 助かるたすかるđược cứu, thoát chết, được giúp đỡ
  24. 伝わるつたわるđược truyền lại, được truyền đạt
  25. 就任しゅうにんnhậm chức
  26. 挟むはさむkẹp, đặt ở giữa
  27. 崩すくずすlàm sập, phá dỡ, đổi (tiền lẻ)
  28. ぶつかるđụng phải, va chạm
  29. 騙すだますlừa
  30. 実例じつれいví dụ thực tế
  31. 引き分けひきわけtrận hòa
  32. 絶えずたえずkhông ngừng, luôn luôn
  33. 下るくだるđi xuống
  34. 憎いにくいđáng ghét
  35. 在学ざいがくđang theo học
  36. 冷ますさますlàm nguội
  37. 薄めるうすめるlàm loãng, pha loãng
  38. 裏返すうらがえすlật, lộn trái
  39. 手拭いてぬぐいkhăn lau tay
  40. 焚くたくđốt (lửa), nhóm (lửa)
  41. シャッターしゃったーmàn trập, cửa cuốn
  42. 躓くつまずくvấp chân, gặp trắc trở
  43. 書き取りかきとりviết chính tả
  44. 恐縮きょうしゅくvô cùng cảm kích, áy náy
  45. 方程式ほうていしきphương trình
  46. 破片はへんmảnh vỡ
  47. 惨めみじめthảm hại, thê thảm
  48. 寸法すんぽうkích thước
  49. 岬みさきmũi đất
  50. 風ふうphong cách ~, kiểu ~ (như 日本風)