Ngày 29

N1 · 50 từ · số 1401–1450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. エンジニアえんじにあkỹ sư, kỹ thuật viên
  2. 鍛えるきたえるrèn luyện, rèn
  3. 引き上げるひきあげるkéo lên, tăng (giá)
  4. 且つかつđồng thời, hơn nữa
  5. 漁船ぎょせんtàu cá, thuyền đánh cá
  6. 試みるこころみるthử
  7. 点火てんかchâm lửa
  8. 過労かろうlàm việc quá sức
  9. 生かすいかすcứu sống, tận dụng
  10. 出社しゅっしゃđi làm
  11. 痛むいたむđau, đau nhức
  12. タイミングたいみんぐthời điểm
  13. 月謝げっしゃhọc phí hàng tháng
  14. 戸締まりとじまりkhóa cửa
  15. 頬っぺたほっぺたmá
  16. 押し寄せるおしよせるập đến, đổ xô đến
  17. 正規せいきchính quy
  18. 従来じゅうらいtừ trước đến nay, vốn có
  19. 意図いとý định, ý đồ
  20. 作用さようtác dụng
  21. 閉鎖へいさđóng cửa
  22. 廃止はいしbãi bỏ
  23. 武装ぶそうvũ trang
  24. 連邦れんぽうliên bang
  25. 要請ようせいyêu cầu
  26. 多様たようđa dạng, nhiều loại
  27. 脱出だっしゅつthoát ra
  28. 苗なえcây giống, mạ
  29. 神殿しんでんđền thờ
  30. 浪費ろうひlãng phí
  31. 密接みっせつmật thiết
  32. 赴任ふにんđến nhận nhiệm sở
  33. 単一たんいつđơn nhất
  34. 巧妙こうみょうkhéo léo, tinh xảo
  35. 奨励しょうれいkhuyến khích
  36. 取り扱うとりあつかうxử lý, đối xử
  37. お産おさんsinh nở, sinh con
  38. 明朗めいろうvui tươi
  39. 行員こういんnhân viên ngân hàng
  40. 緩むゆるむchùng, lỏng ra, dịu đi
  41. 咎めるとがめるtrách mắng, khiển trách
  42. 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
  43. 取り分けとりわけđặc biệt, nhất là
  44. 利潤りじゅんlợi nhuận
  45. 目盛りめもりvạch chia
  46. 演ずるえんずるđóng (vai), biểu diễn
  47. もがくgiãy giụa, vùng vẫy
  48. 縮まるちぢまるco lại, ngắn lại, hẹp lại
  49. 向きむきhướng, phù hợp với ~, khuynh hướng
  50. 着ちゃく~ bộ (quần áo), hạng ~ (về đích)